drama, (n) kịch, nghệ thuật kịch, tuồng., horror, (adj) rùng rợn, li kì, linh dị, order, (v) ra lệnh, chỉ dẫn hoặc gọi món ___., sculpture, (n) tác phẩm điêu khắc, công trình điêu khắc, stage, (n) sân khấu, play, (n) vở kịch, vở tuồng, organize, (v) tổ chức, thiết lập, imagination, (n) trí tưởng tượng, sự tưởng tượng, issue, (n) đề tài, vấn đề (đang tranh cãi, kiện cáo, ...), keen, (adj) say mê, ham thích, crowd, (n) đám đông, informal, (adj) không trang trọng, không theo quy định, rescue, (v) giải cứu, cứu nguy, giải thoát, discover, (v) khám phá, tìm ra, phát hiện ra, concert, (n) buổi hòa nhạc, charity, (n) hội từ thiện, sự quyên góp/ bố thí, range, (n) dãy, phạm vi, loại, offer, (v) đem lại, đưa ra đề nghị, chef, (n) đầu bếp, bếp trưởng, explore, (v) thám hiểm, thăm dò, khảo sát, regular, (adj) thường lệ, thường xuyên, phổ biến, recipe, (n) công thức (làm món ăn), phương thức (làm việc gì), produce, (v) sản xuất ra, chế tạo ra, viết ra

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?