in the mountains, ở trên núi, in the village, ở trong làng, in the countryside, ở vùng nông thôn, in the city, ở thành phố, in the town, ở thị trấn, on Bach Dang street, ở đường Bạch Đằng, on the first floor, ở tầng thứ nhất, on the second floor, ở tầng thứ hai, at home, ở nhà, at school, ở trường, at work, ở nơi làm việc, at 07, LTT street., ở số 07, đường LTT., Where is your school?, Trường của bạn ở đâu?, My school is in the city., Trường của tôi ở thành phố., Where is your teacher?, Cô giáo của bạn ở đâu?, She's in the computer room., Cô ấy ở phòng máy tính., Where are your friends?, Các bạn của bạn ở đâu?, They're in the playground., Họ ở sân chơi., Where is your classroom?, Phòng học của bạn ở đâu?, My classroom is on the third floor., Phòng học của tôi ở trên tầng thứ ba.

school facilities

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?