Recruit, /rɪˈkruːt/ (v/n) : tuyển dụng, tân binh, Sunrise, /ˈsʌnraɪz/ (n) : bình minh, mặt trời mọc, Sunset, /ˈsʌnset/ (n) : hoàng hôn, mặt trời lặn, Rain, /reɪn/ (n/v) : cơn mưa, mưa, Forget, /fəˈɡet/ (v) : quên, Community, /kəˈmjuːnəti/ (n) : cộng đồng, College, /ˈkɒlɪdʒ/ (n) : trường cao đẳng, trường đại học, Cure for, /kjʊə(r) fɔː(r)/ (n.phr) : liều thuốc / phương chữa trị cho..., Look for, /lʊk fɔː(r)/ (v.phr) : tìm kiếm, Scientist, /ˈsaɪəntɪst/ (n) : nhà khoa học, Attend, /əˈtend/ (v) : tham dự, tham gia, Wait, /weɪt/ (v) : chờ, đợi, Lake, /leɪk/ (n) : hồ nước, Job, /dʒɒb/ (n) : công việc, nghề nghiệp, Leave, /liːv/ (v) : rời đi, rời khỏi, Station, /ˈsteɪʃn/ (n) : nhà ga, trạm, Train, /treɪn/ (n) : tàu hỏa, xe lửa, Change, /tʃeɪndʒ/ (v/n) : thay đổi, tiền thừa, Destroy, /dɪˈstrɔɪ/ (v) : phá hủy, tàn phá, Coastal, /ˈkəʊstl/ (adj) : thuộc vùng duyên hải, ven biển, Answer, /ˈɑːnsə(r)/ (v/n) : trả lời, đáp án, Staff, /stɑːf/ (n) : nhân viên, đội ngũ cán bộ, Interested in, /ˈɪntrəstɪd ɪn/ (adj.phr) : quan tâm, hứng thú với, University, /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ (n) : trường đại học, Schoolyard, /ˈskuːljɑːd/ (n) : sân trường, Each year, /iːtʃ jɪə(r)/ (adv.phr) : mỗi năm, hàng năm, Meet, /miːt/ (v) : gặp mặt, gặp gỡ, Classmate, /ˈklɑːsmeɪt/ (n) : bạn cùng lớp, Kitchen, /ˈkɪtʃɪn/ (n) : nhà bếp, phòng bếp, Company, /ˈkʌmpəni/ (n) : công ty, Theater, /ˈθɪətə(r)/ (n) : nhà hát, rạp chiếu phim, Wait for, /weɪt fɔː(r)/ (v.phr) : chờ đợi ai / cái gì, At the moment, /æt ðə ˈməʊmənt/ (adv.phr) : ngay lúc này, hiện tại, Be careful, /bi ˈkeəfl/ (v.phr) : cẩn thận, chú ý, Grocery, /ˈɡrəʊsəri/ (n) : cửa hàng tạp hóa, thực phẩm, Supermarket, /ˈsuːpəmɑːkɪt/ (n) : siêu thị, Study, /ˈstʌdi/ (v/n) : học tập, nghiên cứu, Late, /leɪt/ (adj/adv) : trễ, muộn, Small, /smɔːl/ (adj) : nhỏ, bé, Boring, /ˈbɔːrɪŋ/ (adj) : tẻ nhạt, nhàm chán, Play chess, /pleɪ tʃes/ (v.phr) : chơi cờ vua, Movie, /ˈmuːvi/ (n) : bộ phim, Chair, /tʃeə(r)/ (n) : cái ghế, Bike, /baɪk/ (n) : xe đạp, Basket, /ˈbɑːskɪt/ (n) : cái rổ, cái giỏ, Bird, /bɜːd/ (n) : con chim, Horse, /hɔːs/ (n) : con ngựa, Frog, /frɒɡ/ (n) : con ếch, Rabbit, /ˈræbɪt/ (n) : con thỏ, Umbrella, /ʌmˈbrelə/ (n) : cái ô, cái dù, Boat, /bəʊt/ (n) : con thuyền, đò, Clothes, /kləʊðz/ (n) : quần áo, Toy, /tɔɪ/ (n) : đồ chơi, Bookcase, /ˈbʊkkeɪs/ (n) : tủ sách, kệ sách, Wardrobe, /ˈwɔːdrəʊb/ (n) : tủ quần áo, Winter, /ˈwɪntə(r)/ (n) : mùa đông, Autumn, /ˈɔːtəm/ (n) : mùa thu, Phrase, /freɪz/ (n) : cụm từ, Correct, /kəˈrekt/ (adj/v) : chính xác, sửa sai
0%
10.8
Share
Share
by
English1199
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?