sun, mặt trời, sunny, nắng (hôm nay trời nắng và nóng), warm, ấm, cool (weather), mát mẻ / mát, to think, nghĩ, to mean, nghĩa ("có" nghĩa là gì?), to invite, mời, usually, thường, often, thường xuyên, the most / -est, nhất (phở là ngon nhất), to brush teeth, đánh răng, to show / point, chỉ (bạn có thể chỉ tôi được không?), only then / not until, mới, to decide, quyết định, to finish work, tan làm, far, xa

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?