divide something into something (v), phân chia cái gì đó thành cái gì đó (động từ), chia sở thích thành 4 nhóm lớn, divide hobbies into 4 big groups, do (v), làm những thứ có sẵn, make (v), tạo những thứ chưa có sẵn, làm bài tập về nhà; làm bánh, doing homework; making a cake, learning things, việc học nhiều thứ, V(ing) đứng đầu câu dịch ra là, việc V, belong to + ...? và dịch ra là?, belong to + N. Dịch ra là: thuộc về ..., Trong câu "Gardening belongs to the most popular group- doing things". Gardening dịch ra là ?, Việc làm vườn, Việc ngủ?, Sleeping, Cây bút bi này thuộc về Châu, This pen belongs to Chau, the most popular group~ ..., the most common group (N): nhóm phổ biến nhất, Từ cụm danh từ the most popular (adj) group (N), ta có thể rút ra điều gì?, tính từ đứng trước danh từ (Adj + N), Dịch câu "Gardening belongs to the most popular group- doing things"., Việc làm vườn thuộc nhóm phổ biến nhất – làm những thứ có sẵn., the oldest outdoor activities (n), những hoạt động ngoài trời lâu đời nhất, everyone (n), mọi người, fruit (n) là gì? Name (Liệt kê) some fruits, trái cây. Ex: banana, apple, etc, vegetables (n), rau củ, also, cũng, Châu học tiếng Anh. Cô ấy cũng học Toán, Chau learns English. She also learns Math, insect (n) là gì? Con bướm là gì?, côn trùng. Ex: butterfly, bug (n), con bọ, Khi làm vườn, When gardening, Cấu trúc learn to + V(inf) - Động từ nguyên mẫu là gì?, học V, patient (adj), kiên nhẫn, take on responsibility, đảm nhận trách nhiệm, When gardening, children learn to be patient and take on responsibility, Khi làm vườn, trẻ học được tính kiên nhẫn và đảm nhận trách nhiệm.

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?