Nowadays (adv), ngày nay, hiện nay, Sell sth for sth, bán cái gì với giá bao nhiêu, Greet card making, làm thiệp chúc mừng, Product (n), sản phẩm, Be keen on = Be interested in = Like, thích, hứng thú với, Widen knowledge, mở rộng, tiếp thu kiến thức, Way (n), cách, con đường, Pick up (ph.v), nhặt lên, học lỏm, Look for (coll.), tìm kiếm, Take up (ph. v), bắt đầu 1 sở thích, 1 môn thể thao, Share sth with sb, chia sẻ cái gì với ai, Find sth/ doing sth + Adj, cảm thấy cái gì/ việc làm gì như thế nào, In one's spare/ leisure/ free time, vào thời gian rảnh của ai đó, Go for walks/ a walk, đi dạo, Go out (ph.v), đi ra ngoài, Hang out (ph.v), đi chơi, tụ tập, Have fun, vui chơi, vui vẻ, Have a good time, có khoảng thời gian vui vẻ, Risky = Dangerous (adj), nguy hiểm, có rủi ro, Have a great passion, có niềm đam mê lớn, Compulsory (adj), bắt buộc, Describe (v), mô tả, Can you V = Would you mind + V-ing?, bạn có thể ... không?/ bạn có phiền ... không?, How about + V-ing? = Why don't we V?, Hay là.../ Tại sao chúng ta không...?

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?