generation gap, khoảng cách thế hệ, belief, niềm tin, quan niệm, behavior, hành vi, cách cư xử, nuclear family, gia đình hạt nhân, extended family, gia đình nhiều thế hệ, follow in one's footsteps, nối bước, đi theo con đường của ai, argument, cuộc tranh luận; cuộc cãi vã, experienced, có kinh nghiệm, traditional view, quan điểm truyền thống, follow one's dream, theo đuổi ước mơ, respect, tôn trọng, conflict, xung đột, mâu thuẫn, deal with, giải quyết, đối phó với, characteristic, đặc điểm, đặc trưng, breadwinner, người trụ cột gia đình, cultural value, giá trị văn hóa, household chore, việc nhà, generational difference, sự khác biệt giữa các thế hệ, rudely, một cách thô lỗ, influence, ảnh hưởng

Unit 2 - Global 11

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?