real, (adj) thật, fake, (adj) giả, famous for, nổi tiếng vì, stand on his hands, trồng cây chuối, difficult, (adj) khó, easy, (adj) dễ, get into, (v) đi vào, chui vào, in, trong, on, trên, under, dưới, next to, bên cạnh, behind, đằng sau, in front of, đằng trước, between A and B, ở giữa A và B, fruit, (n) trái cây, eggs, (n) trứng, drinks, (n) đồ uống, chips, (n) khoai tây chiên, chicken, (n) thịt gà, cheese, (n) phô mai, cakes, (n) bánh ngọt, butter, (n) bơ, bread, (n) bánh mì, biscuits, (n) bánh quy, potatoes, (n) khoai tây, pasta, (n) mì Ý, milk, (n) sữa, meat, (n) thịt, lemonade, (n) nước chanh, juice, (n) nước ép, vegetables, (n) rau củ, rau, tomatoes, (n) cà chua, sweet snacks, (n) đồ ăn vặt ngọt, soup, (n) canh, súp, rice, (n) gạo, cơm

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?