flat, căn hộ, homestay, việc ở trọ cùng gia đình chủ nhà, house, nhà, resident, cư dân, dormitory (dorm), ký túc xá, city centre, trung tâm thành phố, central, thuộc trung tâm, downtown, trung tâm thành phố, suburb, ngoại ô, rent, thuê, cho thuê, deposit, tiền đặt cọc, balcony, ban công, bathroom, phòng tắm, bedroom, phòng ngủ, kitchen, bếp, study, phòng học/ làm việc, laundry room, phòng giặt, window, cửa sổ, cupboard, tủ ly, tủ đồ, lift, thang máy (Anh), elevator, thang máy (Mỹ), grandmother, bà nội/ bà ngoại, grandfather, ông nội / ông ngoại, uncle, cậu, dượng, chú, bác trai, aunt, cô, dì, thím, mợ, bác gái, brother, anh/ em trai, sister, chị/ em gái

2.IELTS-pre-intermidiate

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?