be bored with..., chán cái gì..., good at... >< bad at..., giỏi về...>< không giỏi về..., be keen on... = be interested in... = be crazy about....., thích, quan tâm..., be popular with..., phổ biến với..., feel like + V-ing, muốn làm gì, listen to..., nghe (chủ động)..., take part in = participate in, tham gia, a book (by sb) about, sách của ai về cái gì, a fan of, người hâm mộ, a game against, trận đấu với

Unit 3- WORD PATTERNS

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?