life, cuộc sống, countryside, nông thôn, village, ngôi làng, villager, dân làng, ancient, cổ xưa, canal, kênh đào, lighthouse, ngọn hải đăng, orchard, vườn cây ăn quả, stretch, trải dài, picturesque, đẹp như tranh, vast, rộng lớn, harvest, vụ thu hoạch, harvest time, mùa gặt, harvester, người thu hoạch, combine harvester, máy gặt đập liên hợp, crop, mùa màng, gather the crop, thu hoạch mùa màng, cultivate, canh tác, paddy, lúa, paddy field, cánh đồng lúa, plough, cái cày, plough fields, cày ruộng, dry, phơi khô, dry rice, phơi lúa, load, chất hàng lên, unload, dỡ hàng xuống, cattle, gia súc, poultry, gia cầm, buffalo, con trâu, herd, bầy đàn, herd the buffaloes and cows, chăn trâu và bò, milk, sữa, milk cows, vắt sữa bò, feed, cho ăn, feed pigs, cho lợn ăn, catch, bắt, catch fish, bắt cá, bamboo dancing, múa sạp, dragon-snake, rồng rắn, observe, quan sát, envy, ghen tị

GL8-Unit 2-Flashcard

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?