wait for somebody/ something, đợi ai đó/ thứ gì đó, Tuyết đang đợi Châu, Tuyết is waiting for Châu, plant (n), cây/ thực vật, grow to maturity, phát triển đến độ trưởng thành, water (v), tưới nước, if, nếu, If they don't water their plants, their plants will die, Nếu họ không tưới cây, cây của họ sẽ chết., valuable lesson (n), tiết học có giá trị, join in ~.../... + N ?, take part in / participate in: tham gia vào, Tôi tham gia các hoạt động làm vườn mỗi tuần. (Nói 3 cách), I join in the gardening activities every week. / I take part in the gardening activities every week. / I participate in the gardening activities every week., do something together, làm thứ gì đó cùng nhau, spend + time + V-ing, dành thời gian làm gì, I spend an hour a day doing homework, Tôi dành một giờ mỗi ngày làm bài tập về nhà, make somebody + adjective, khiến ai đó như thế nào, Doing homework makes Thanh tired, Việc làm bài tập về nhà khiến Thanh mệt

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?