planet, /'plænit/ hành tinh, Mars, /ma:z/ sao Hỏa, Mercury, /'mɜ:kjǝri/ sao Thủy, Jupiter, /'dzu:pitǝ(r)/ sao Mộc, Venus, /'vi:nǝs/ sao Kim, Saturn, /'sætɜ:n/ sao Thổ, Neptune, /'neptju:n/ sao Hải Vương, Uranus, /'juǝrǝnǝs/ sao Thiên Vương, journey, /dʒɜ:ni/ hành trình, fiction, /'fikʃn/ điều hư cấu, điều tưởng tượng, science fiction, /'saiəns ˈfɪk.ʃən/ khoa học viễn tưởng, creature, /'kri:tfǝ(r)/ sinh vật, space, /speis/ không gian, spaceship, /'speisʃip/ tàu vũ trụ, commander, /kǝ'ma:ndǝ(r)/ người chỉ huy, force, /fɔ:s/ trọng lực, bắt buộc, sự bắt buộc, thrilling, /'θriliη/ hồi hộp, ly kì, oppose, /ǝ'pǝuz/ phản đối, chống đối, possibility, /pɒsǝ'bilǝti/ khả năng, sự có thể, manage, /'mænidʒ/ xoay sở được, quản lý, alien, /ˈeɪliən/ người ngoài hành tinh, attack, /ǝ'tæk/ tấn công, soldier, /'sǝuldʒǝ(r)/ người lính, explore, /ık'splɔ:(r)/ thăm dò, thám hiểm, crater, /'kreitǝ(r)/ miệng núi lửa, rocket, /'rokit/ tàu con thoi, galaxy, /'gælǝksi/ ngân hà, thiên hà, surface, /'sɜ:fis/ bề mặt, solar, /'sǝulǝ(r)/ thuộc mặt trời, solar system, /'sǝulǝ(r)/ hệ mặt trời, telescope, /'teliskǝup/ kính thiên văn, UFO, /ju: ef 'ǝu/ vật thể bay không xác định, exist, /ɪɡˈzɪst/ tồn tại, existence, /ɪɡˈzɪs.təns/ sự tồn tại, gravity, /'grævǝti/ trọng lực, lực hút của Trái Đất, condition, /kǝn'diʃn/ điều kiện, trace, /treis/ dấu vết, vết tích, promising, /'promisin/ đầy hứa hẹn, wonder, /'wʌndǝ(r)/ tự hỏi, thắc mắc, habitable, /'hæbitǝbl/ có thể ở được, unsuitable, /ʌn'su:tǝbl/ không phù hợp, lack, /læk/ thiếu, observe, /əbˈzɝːv/ quan sát, theo dõi, support, /səˈpɔːt/ hỗ trợ, atmosphere, /'atmǝsfiǝ(r)/ bầu khí quyển, climate, /'klaɪmət/ khí hậu, fast-flying messenger, /fɑːst 'ˈflaɪɪŋ mesɪndʒər/ người bay truyền tin nhanh, terrorist, /'terərɪst/ kẻ khủng bố, terrorism, /'terərɪzəm/ khủng bố, break down, /ˈbreɪkdaʊn/ hỏng, force sb to V, /fɔːs/ ép buộc ai làm gì, take over, /teɪk ˈəʊvə(r)/ tiếp quản, be in charge of, /bi ɪn tʃɑːdʒ əv/ giữ vai trò, chịu trách nhiệm, lack of sth, /læk əv ˈsʌmθɪŋ/ sự thiếu, be close to, /bi kləʊs tuː/ gần kề, gần với, connect to sth, /kəˈnekt tuː ˈsʌmθɪŋ/ kết nối tới, except for sth/sb, /ɪkˈsept fə/ ngoại trừ, fight against, /faɪt əˈɡenst/ đấu lại, chống lại, name after, /neɪm ˈɑːftə(r)/ đặt tên theo, protect sb/sth from sb/sth, /prəˈtekt/ bảo vệ khỏi ai/ cái gì

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?