Chia động từ trong ngoặc: She ___ to school every day. (go), goes, Chia động từ trong ngoặc: They ___ football on Sundays. (play), play, Chia động từ trong ngoặc: My father ___ coffee every morning. (drink), drinks, Chia động từ trong ngoặc: We ___ our grandparents every month. (visit), visit, Chia động từ trong ngoặc: Lan ___ English very well. (speak), speaks, Chia động từ trong ngoặc: I ___ up at 6 a.m. every day. (get), get, Chia động từ trong ngoặc: He ___ TV after dinner. (watch), watches, Chia động từ trong ngoặc: The train ___ at 7 o'clock every morning. (leave), leaves, Chia động từ trong ngoặc: Our teacher ___ us a lot of homework. (give), gives, Chia động từ trong ngoặc: The children ___ in the park every afternoon. (run), run, Chia động từ trong ngoặc: My mother ___ dinner at 6 p.m. every day. (cook), cooks, Chia động từ trong ngoặc: You ___ your teeth twice a day. (brush), brush, Chia động từ trong ngoặc: Nam ___ to music on the bus. (listen), listens, Chia động từ trong ngoặc: We ___ to school by bike. (go), go, Chia động từ trong ngoặc: Her brother ___ in a bank. (work), works, Chia động từ trong ngoặc: I ___ my homework before dinner. (finish), finish, Chia động từ trong ngoặc: She ___ her room every weekend. (clean), cleans, Chia động từ trong ngoặc: They ___ lunch at school. (have), have, Chia động từ trong ngoặc: Peter ___ his dog every evening. (walk), walks, Chia động từ trong ngoặc: The baby ___ a lot at night. (cry), cries, Chia động từ trong ngoặc: Yesterday, she ___ to the market. (go), went, Chia động từ trong ngoặc: They ___ a movie last night. (watch), watched, Chia động từ trong ngoặc: I ___ my keys on the table this morning. (leave), left, Chia động từ trong ngoặc: We ___ basketball yesterday afternoon. (play), played, Chia động từ trong ngoặc: My mother ___ a delicious cake yesterday. (make), made, Chia động từ trong ngoặc: He ___ late for school yesterday. (be), was, Chia động từ trong ngoặc: The students ___ very hard for the test last week. (study), studied, Chia động từ trong ngoặc: We ___ our old teacher last Saturday. (meet), met, Chia động từ trong ngoặc: Lan ___ her grandmother yesterday. (visit), visited, Chia động từ trong ngoặc: I ___ breakfast at 7 a.m. yesterday. (eat), ate

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?