get/ got a cough, bị ho, a rucksack, ba lô, a comb, lược, a magazine, cuốn tạp chí, a suitcase, va li, a striped shirt, áo sơ mi sọc, a newspaper, tờ báo, on his way to the airport, trên đường anh ấy đến sân bay, go mountain climbing, đi leo núi, a story/ stories, câu chuyện, a journalist, nhà báo, a fireman, lính cứu hỏa, a torch, đèn pin, a key, chìa khóa, a present/ a gift, món quà, push / pushing, đẩy, quiet, im lặng, brave, dũng cảm, They carried him to hospital., Họ khiêng anh ấy tới bệnh viện., A helicopter took him to hospital., Trực thăng chở anh ấy tới bệnh viện.

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?