accelerate, (v) làm tăng tốc, thúc đẩy cái gì, decay, (n) sự suy giảm chất lượng, sự phân hủy, intentionally, (adv) cố ý, cố tình, deliberately, (adv) cố ý, cố tình, unintentionally, (adv) vô tình, không cố ý, resistant, (adj) kháng, chống lại, dissolve, (v) hòa tan, prompt, (v) hối thúc, thúc giục, urge, (v) hối thúc, thúc giục, endure, (v) chịu đựng, trải qua, enduring, (adj) kéo dài, bền bỉ, conflict, (n) sự xung đột, memento, (n) vật kỷ niệm, mark, (n) điểm số, dấu vết, legislation, (n) luật pháp, pháp luật, enact, (v) thi hành, ban hành (luật), curb, (v) kiềm chế, giảm thiểu, combustion, (n) sự đốt cháy, consider, (v) coi như, xem xét, include, (v) bao gồm, contain, (v) chứa đựng, bao gồm, peel, (v) bóc vỏ, lột vỏ, làm tróc, alter, (v) thay đổi, measure, (v, n) đo đạc; biện pháp, discolour, (v) bạc màu, đổi màu, discolouration, (n) sự bạc màu, sự đổi màu, current, (adj, n) hiện tại; dòng điện, dòng chảy, indicate, (v) chỉ ra, cho biết, emerge, (v) xuất hiện, monitor, (n, v) lớp trưởng, màn hình; giám sát, theo dõi, rough, (adj) gồ ghề, thô ráp, tough, (adj) khó khăn, dai, cực đoan, nghiêm khắc, tertiary, (adj) bậc thứ ba, territory, (n) lãnh thổ, terminal, (n) thiết bị đầu cuối, nhà ga, terminally, (adv) nan y, vô cùng/chán chết, comply, (v) tuân thủ, compliance, (n) việc tuân thủ, competent, (adj) có năng lực, incompetent, (adj) không đủ khả năng, recompense, (v, n) đền bù, bồi thường; sự đền bù, bù đắp, reminiscent, (adj) gợi nhớ, momentous, (adj) trọng đại, quan trọng, monetary, (adj) liên quan đến tiền tệ, monastery, (n) tu viện, about, (adv) xấp xỉ, khoảng, secretary, (n) thư ký, abandon, (v) bỏ rơi, từ bỏ, rời khỏi, gloomy, (adj) u ám, disappear, (v) biến mất, undoubtedly, (adv) không còn nghi ngờ gì nữa, parliament, (n) quốc hội, amateur, (adj, n) nghiệp dư, champion, (n) nhà vô địch, savage, (adj) hoang dã, dã man, prosecute, (v) khởi tố, persecute, (v) ngược đãi, hành hạ, phân biệt đối xử, thoughtful, (adj) chu đáo, biết nghĩ, carelessness, (n) sự bất cẩn, graceful, (adj) duyên dáng, uyển chuyển, recall, (v) nhớ lại, gợi nhớ lại, remain, (v) vẫn giữ nguyên, còn lại, pitch, (n) sân bóng đá, bóng bầu dục, ring, (n) võ đài, rink, (n) sân trượt, court, (n) sân thể thao (tennis, bóng rổ, cầu lông...), course, (n) sân golf, fortune, (n) vận may, tài sản lớn, chance, (n) cơ hội, khả năng xảy ra, justice, (n) công bằng, công lý, translate, (v) dịch, chuyển đổi, philosophy, (n) triết học, philosopher, (n) nhà triết học, triết gia, route, (n) lộ trình, tuyến đường
0%
DH 8.8
Share
Share
by
Minhanh1306er
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Anagram
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
AI Enhanced: This activity contains content generated by AI.
Learn more.
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?