Thì hiện tại tiếp diễn dùng để:, diễn tả hành động lặp đi lặp lại., diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại., 3 động từ tobe là:, am, is, do, is, do, does, am, is, are, Chữ ngữ "I" đi với động từ tobe là:, am, is, Chữ ngữ: He, she, it và danh từ số ít đi với động từ tobe là:, are, is, am, Chữ ngữ: we, you, they và danh từ số nhiều đi với động từ tobe là:, are, is, am, Trong thì hiện tại tiếp diễn thì động từ V ta cần thêm gì?, không cần thêm gì., thêm đuôi -ing., thêm "s" hoặc "es", Trong một thì thường có mấy dạng? Đó là những dạng nào?, khẳng định, tiếp diễn và nghi vấn, khẳng định, phủ định và trực tiếp, khẳng định, phủ định và nghi vấn, Công thức tổng quát dạng khẳng định trong thì hiện tại tiếp diễn là:, S + am/is/are + V., S + am/is/are + V-ing., S + do/does + V-ing., Khi ở dạng nghi vấn thì ta cần thêm gì vào sau động từ tobe:, thêm don't/doesn't., thêm not, không cần thêm gì, Công thức tổng quát dạng phủ định trong thì hiện tại tiếp diễn là:, S + am/is/are + don't/doesn't + Ving., S + am/is/are + Ving., S + am/is/are + not + Ving., Chuyển các động từ sau sang dạng hiện tại tiếp diễn: do, make, run, visit, ride, talk, doing, making, runing, visiting, riding, talking, doing, making, running, visiting, rideing, talking, doing, makeing, running, visiting, riding, talking, doing, making, running, visiting, riding, talking, Chuyển các động từ sau sang dạng hiện tại tiếp diễn: go, wirte, stop, dance, play, going, writeing, stopping, dancing, playing, going, writing, stopping, dancing, playing, going, writing, stoping, dancing, playing, going, writing, stopping, danceing, playing, Dịch câu sau sang tiếng Anh: Tôi đang đi ngủ cùng với em trai của tôi., I am going to bed with your brother., I is going to bed with my brother., I am going to bed with my brother., Dịch câu sau sang tiếng Anh: Anh ấy đang đi làm bằng ô tô., He is going to work by bike., He is going to work by car., He are going to work by car., Dịch câu sau sang tiếng Anh: Họ đang chạy bộ trong công viên., They are runing in the park., They are running in the zoo., They are running in the park., Sắp xếp thành một câu đúng: is / he/ grandma / his / visiting /., He is visiting grandma his., He visiting his grandma., He is visiting his grandma., Dịch câu sau sang tiếng Anh: Tôi không đang nấu ăn ở trong bếp., I am not cooking in the chicken., I am not cooking in the kitchen., I not cooking in the chicken., Dịch câu sau sang tiếng Anh: Cô ấy không đang xem ti vi ở trong phòng khách., She is not watching TV in the dining room., She not watching TV in the living room., She is not watching TV in the living room., Dịch câu sau sang tiếng Anh: Họ không đang làm bài tập về nhà của họ., They are not doing my homework., They are not doing their homework., They anot doing my homework.
0%
Unit 11 grammar
Share
Share
by
Sogoodenglishce
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?