“appearance” có nghĩa là gì?, ngoại hình, tính cách, khuôn mặt, chiều cao, “tính cách” trong tiếng Anh là:, appearance, personality, friendly, active, “tall” có nghĩa là:, thấp, gầy, cao, béo, “thấp / ngắn” trong tiếng Anh là:, thin, long, tall, short, “thin” có nghĩa là:, gầy, béo, cao, dài, “béo” trong tiếng Anh là:, thin, fat, tall, short, “long” có nghĩa là:, ngắn, thẳng, dài, cao, “thẳng” trong tiếng Anh là:, long, short, thin, straight, “glasses” có nghĩa là:, kính, mắt, tóc, khuôn mặt, “khuôn mặt trái xoan” trong tiếng Anh là:, square face, oval face, long face, round face, “friendly” có nghĩa là:, nhút nhát, thông minh, thân thiện, chăm chỉ, “tốt bụng” trong tiếng Anh là:, funny, caring, friendly, kind, “funny” có nghĩa là:, hài hước, tự tin, cẩn thận, sáng tạo, “thông minh” trong tiếng Anh là:, creative, clever, careful, active, “hard-working” có nghĩa là:, năng động, thân thiện, chăm chỉ, nhút nhát, “sáng tạo” trong tiếng Anh là:, clever, confident, careful, creative, “confident” có nghĩa là:, tự tin, nhút nhát, lịch sự, kiên nhẫn, “nhút nhát” trong tiếng Anh là:, confident, shy, active, talkative, “careful” có nghĩa là:, tốt bụng, đáng tin cậy, cẩn thận, năng động, “biết quan tâm” trong tiếng Anh là:, kind, friendly, careful, caring, “active” có nghĩa là:, năng động, kiên nhẫn, hay nói, lịch sự, “hay nói” trong tiếng Anh là:, active, talkative, shy, funny, “patient” có nghĩa là:, bất lịch sự, có trách nhiệm, kiên nhẫn, đáng tin cậy, “lịch sự” trong tiếng Anh là:, patient, reliable, responsible, polite, “responsible” có nghĩa là:, có trách nhiệm, đáng tin cậy, nhạy cảm, độc lập, “đáng tin cậy” trong tiếng Anh là:, responsible, reliable, careful, confident, “be good at sth” có nghĩa là:, quan tâm đến việc gì, chia sẻ cái gì, giỏi về việc gì, làm việc gì nhanh, “chia sẻ cái gì với ai” trong tiếng Anh là:, help sb with sth, give sth to sb, talk to sb, share sth with sb, “What does she look like?” có nghĩa là:, Cô ấy trông như thế nào?, Cô ấy thích gì?, Cô ấy đang làm gì?, Cô ấy cảm thấy thế nào?, “Cô ấy là người như thế nào?” trong tiếng Anh là:, What does she look like?, What is she like?, What does she like?, What is she doing?
0%
Review
Share
Share
by
U68563129
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
AI Enhanced: This activity contains content generated by AI.
Learn more.
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?