prevention programs, các chương trình phòng ngừa, community support, hỗ trợ cộng đồng, comprehensive, toàn diện, prison education, giáo dục trong tù, recidivate, tái phạm, job prospects, triển vọng công việc, highly educated criminals, tội phạm học vấn cao, mental health support, hỗ trợ sức khoẻ tâm thần, substance abuse treatment, điều trị lạm dụng chất kích thích, group therapy, trị liệu nhóm, criminal behavior, hành vi phạm tội, ensure justice, đảm bảo công lý, disregard/overlook sth, xem nhẹ/bỏ qua điều gì, reintegrate into society, tái hoà nhập xã hội, serve as a deterrent to sb, đóng vai trò răn đe với ai, have accountability for sth, chịu trách nhiệm về việc gì, a sense of resentment, cảm giác oán hận, social discrimination and alienation, sự phân biệt và cô lập xã hội, adolescent, trẻ vị thành niên, impulse control, kiểm soát các hành vi bộc phát, (be) amenable to rehabilitation, có khả năng cải tạo, punitive measures, biện pháp trừng phạt, become productive members of society, trở thành người có ích cho xã hội, transparency = judicial integrity, tính minh bạch, sự liêm chính về tư pháp, trials, phiên toà xét xử, justice system, hệ thống tư pháp, live broadcasts, phát sóng trực tiếp, (be) sensationalized, bị thổi phồng, làm cho giật gân, unwanted public attention, chú ý không mong muốn từ công chúng, harassment, sự quấy rối, the accused, bị cáo, victims, các nạn nhân, witnesses, các nhân chứng, courtroom, phòng xử án, jurors, bồi thẩm viên (thành viên bồi thẩm đoàn), judges, thẩm phán, biased actions, hành động thiên vị, felonious activity, hành vi phạm trọng tội, misdemeanor, tội nhẹ, reoffend, tái phạm tội, incarceration, sự bỏ tù, probation, án treo (vd: cải tạo không giam giữ), fine, phạt tiền / tiền phạt, prison confinement, giam giữ trong tù, rehabilitation, cải tạo, vocational training, đào tạo nghề, psychologically traumatized, bị sang chấn tâm lý, redemption, sự chuộc tội

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?