margin, (n) biên lợi, revenue, (n) doanh thu, income, (n) thu nhập, profit, (n) lợi nhuận, return, (n), share, (n) cổ phiếu / cổ phần, economic recovery, (n) sự hồi phục kinh tế, capital, (n) tiền vốn, expenditure, (n) phí tổn, chi tiêu, shareholder, (n) cổ đông, retail, (n) bán lẻ, retail outlet, (n) đại lý bán lẻ, variable costs, (n) chi phí khả biến, chi phí biến đổi, fixed costs, (n) chi phí cố định, labour costs, (n) chi phí nhân công, operational costs, (n) chi phí vận hành, plough sth back, (v) tái đầu tư, reinvest, (v) tái đầu tư, take over sth, (v) tiếp quản cái gì, buy out sb/sth, (v) mua cổ phần (của ai đó) trong công ty, establish oneself in sth, (v) tạo dựng tiếng tăm trong lĩnh vực nào, don't put all its eggs in one basket, đừng bỏ trứng vào cùng rổ (không nên đầu tư tất cả vốn liếng vào một nơi mà nên phân tán để giảm thiểu rủi ro), business venture, (n) dự án kinh doanh, found, (v) sáng lập, profitable, (a) có lời, đem lại lợi nhuận, distribute, (v) phân phối, entrepreneur, (n) doanh nghiệp, innovative, (a) đổi mới, tân tiến, fine-tune, (v) tinh chỉnh, stiff competition, (n) cuộc cạnh tranh khốc liệt

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?