a pen, /ə pen/; cái bút mực, a ruler, /ə ˈruːlə(r)/; cái thước kẻ, a book, /ə bʊk/; quyển sách, a school bag, /ə ˈskuːl bæɡ/; cặp sách, a pencil, /ə ˈpensl/; bút chì, a pencil case, /ə ˈpensl keɪs/; hộp bút, a notebook, /ə ˈnəʊtbʊk/; quyển vở, an eraser, /ən ɪˈreɪzə(r)/; cục tẩy, I have a pen, Tôi có một cây bút mực, I have a ruler, Tôi có một cái thước kẻ, I have a book, Tôi có một quyển sách, I have a school bag, Tôi có một cặp sách, Do you have a pencil?, Bạn có bút chì không?, Yes, I do, Có, mình có, Do you have a pencil case?, Bạn có hộp bút không?, No, I don't, Không, mình không có, Do you have a notebook?, Bạn có quyển vở không?, Do you have an eraser?, Bạn có cục tẩy không?

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?