secret (n), bí mật, upload a picture, đăng tải một hình ảnh, browse a website, duyệt web, check notifications, kiểm tra thông báo, log on to an account, đăng nhập vào tài khoản, connect with friends (v), kết nối với bạn bè, last meeting (n), buổi họp trước, post (n), bài đăng, expectation (n), sự kì vọng, meet someone's expectation, đạt/ đáp ứng được kì vọng của ai đó, Have you ever tried to meet your parent's expectations?, Bạn đã từng cố gắng đáp ứng kì vọng của ba mẹ chưa, Yes, I have. I have tried to study hard, Rồi, tôi đã cố gắng học chăm chỉ, concentrate on + V-ing ~…, ~ focus on + V-ing: tập trung vào việc …, I concentrate on doing homework, Tôi tập trung vào việc làm bài tập về nhà, bully (n), kẻ bắt nạt, post questions (v), đăng câu hỏi, office (n), văn phòng, Our company has 2 offices in Ha Noi and Ho Chi Minh City, Công ty chúng tôi có 2 văn phòng ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, try to + V, cố gắng làm …, try + V-ing, thử làm …, I try to study harder, Tôi cố gắng học chăm hơn, I try making a cake, Tôi thử làm bánh kem, I saw some new posts, Tôi đã thấy một số bài đăng mới

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?