toys, /tɔɪz/ đồ chơi, car, /kɑːr/ xe ô tô, kite, /kaɪt/ cái diều, train, /treɪn/ tàu hỏa, plane, /pleɪn/ máy bay, doll, /dɒl/ búp bê, cars, /kɑːrz/ những xe ô tô, kites, /kaɪts/ những cái diều, trains, /treɪnz/ những tàu hỏa, planes, /pleɪnz/ những máy bay, dolls, /dɒlz/ những búp bê, truck, /trʌk/ xe tải, bus, /bʌs/ xe buýt, ship, /ʃɪp/ tàu thủy, teddy bear, /ˈtedi beər/ gấu bông, trucks, /trʌks/ những xe tải, buses, /ˈbʌsɪz/ những xe buýt, ships, /ʃɪps/ những tàu thủy, teddy bears, /ˈtedi beərz/ những gấu bông, He has a car, Cậu ấy có một chiếc ô tô, She has trains, Cô ấy có những tàu hỏa đồ chơi, My brother has a kite, Anh em trai của tôi có một cái diều, My sister has planes, Chị em gái của tôi có những máy bay đồ chơi, They have two trucks, Họ có hai xe tải, They have three buses, Họ có ba xe buýt, They have four ships, Họ có bốn tàu thủy, They have five teddy bears, Họ có năm con gấu bông

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?