this, /ðɪs/ này, cái này, that, /ðæt/ kia, cái kia, house, /haʊs/ ngôi nhà, flat, /flæt/ căn hộ, building, /ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà, tower, /ˈtaʊ.ər/ tòa tháp, address, /əˈdres/ địa chỉ, street, /striːt/ đường phố, district, /ˈdɪs.trɪkt/ quận, huyện, kilometre, /ˈkɪl.əˌmiː.tər/ ki-lô-mét, 93 Oxford Street, /ˌnaɪnti ˈθriː ˈɒks.fəd striːt/ số 93 phố Oxford, 23 Queen Street, /ˌtwenti ˈθriː kwiːn striːt/ số 23 phố Queen, Do you live in this house?, Bạn có sống trong ngôi nhà này không?, Do you live in this flat?, Bạn có sống trong căn hộ này không?, Do you live in that building?, Bạn có sống trong tòa nhà kia không?, Do you live in that tower?, Bạn có sống trong tòa tháp kia không?, Yes, I do, Vâng, tôi có, No, I don't, Không, tôi không, What's your address?, Địa chỉ của bạn là gì?, It's 116 Hoa Binh Street, Đó là số 116 đường Hòa Bình, It's 38 Dien Bien Street, Đó là số 38 đường Điện Biên, It's 93 Oxford Street, Đó là số 93 phố Oxford, It's 23 Queen Street, Đó là số 23 phố Queen

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?