matter, /ˈmæt.ər/ - vấn đề, chuyện gì, tired, /taɪəd/ - mệt, well, /wel/ - khỏe, ổn, toothache, /ˈtuːθ.eɪk/ - đau răng, headache, /ˈhed.eɪk/ - đau đầu, sore throat, /ˌsɔː ˈθrəʊt/ - đau họng, stomach ache, /ˈstʌm.ək eɪk/ - đau bụng, go to the dentist, /ɡəʊ tə ðə ˈden.tɪst/ - đi nha sĩ, have a rest, /hæv ə rest/ - nghỉ ngơi, drink warm water, /drɪŋk wɔːm ˈwɔː.tər/ - uống nước ấm, take some medicine, /teɪk sʌm ˈmed.ɪ.sɪn/ - uống thuốc, rinse your mouth with salt water, /rɪns jɔː maʊθ wɪð sɒlt ˈwɔː.tər/ - súc miệng bằng nước muối, eat ice cream, /iːt aɪs kriːm/ - ăn kem, drink cold water, /drɪŋk kəʊld ˈwɔː.tər/ - uống nước lạnh, go to the doctor, /ɡəʊ tə ðə ˈdɒk.tər/ - đi bác sĩ, watch too much TV, /wɒtʃ tuː mʌtʃ ˌtiːˈviː/ - xem TV quá nhiều, brush your teeth regularly, /brʌʃ jɔː tiːθ ˈreɡ.jə.lə.li/ - đánh răng thường xuyên, What's the matter?, /wɒts ðə ˈmæt.ər/ - Bạn bị sao vậy?, I have a toothache, /aɪ hæv ə ˈtuːθ.eɪk/ - Tôi bị đau răng, I have a headache, /aɪ hæv ə ˈhed.eɪk/ - Tôi bị đau đầu, I have a sore throat, /aɪ hæv ə sɔː ˈθrəʊt/ - Tôi bị đau họng, I have a stomach ache, /aɪ hæv ə ˈstʌm.ək eɪk/ - Tôi bị đau bụng, You should go to the dentist, /juː ʃʊd ɡəʊ tə ðə ˈden.tɪst/ - Bạn nên đi nha sĩ, You should have a rest, /juː ʃʊd hæv ə rest/ - Bạn nên nghỉ ngơi, You should drink warm water, /juː ʃʊd drɪŋk wɔːm ˈwɔː.tər/ - Bạn nên uống nước ấm, You should take some medicine, /juː ʃʊd teɪk sʌm ˈmed.ɪ.sɪn/ - Bạn nên uống thuốc, Thanks for your advice, /θæŋks fə jɔː ədˈvaɪs/ - Cảm ơn lời khuyên của bạn

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?