hit the ground running, idiom – bắt tay vào làm ngay một cách nhanh chóng, hiệu quả, procure / procuring, v – kiếm được, đạt được; thu mua, setting, n – bối cảnh, môi trường; sự thiết lập, spearhead / spearheading, v – dẫn đầu, tiên phong, fulfil / fulfill / fulfilling, v / adj – hoàn thành, thực hiện; đem lại sự mãn nguyện, wildest, adj – superlative – hoang dại nhất; táo bạo nhất; khó tin nhất, contribution, n – sự đóng góp, priority, n – sự ưu tiên; điều ưu tiên, up-and-coming, adj – đầy triển vọng, đang lên, self-made, adj – tự lập nên sự nghiệp, thành công nhờ tự thân, run-of-the-mill, adj – bình thường, tầm thường, không có gì đặc biệt, in the running, idiom – còn cơ hội cạnh tranh hoặc chiến thắng, meet the deadline, verb phrase – hoàn thành đúng hạn, on one’s plate, idiom – có nhiều việc hoặc trách nhiệm phải giải quyết, by a mile, idiom – hơn rất xa, cách biệt rất nhiều, influential, adj – có ảnh hưởng, có thế lực, aspiring, adj – có tham vọng, đang phấn đấu để trở thành, phenomenal, adj – phi thường, xuất sắc, đáng kinh ngạc, resourceful, adj – tháo vát, giỏi xoay xở, go up against / went up against, phr.v – đối đầu, cạnh tranh với, scrape through / scraped through, phr.v – vừa đủ qua, vượt qua một cách chật vật, take off / took off, phr.v – cất cánh; trở nên thành công hoặc phổ biến nhanh chóng, waltz through / waltzed through, phr.v – vượt qua một việc rất dễ dàng, knuckle down, phr.v – bắt tay làm việc nghiêm túc, chăm chỉ, excel at, v phrase – xuất sắc, giỏi về việc gì, fall through / fell through, phr.v – thất bại, không diễn ra như kế hoạch, pan out, phr.v – diễn ra, có kết quả; thành công như mong đợi, pull off, phr.v – thực hiện thành công một việc khó, attain / attained, v – đạt được, approve / approved, v – chấp thuận, phê duyệt, surpass / surpassed, v – vượt qua, vượt hơn, prodigious, adj – phi thường, rất lớn, đáng kinh ngạc, precipitous, adj – đột ngột và nhanh chóng; dốc đứng, dismal, adj – ảm đạm, tồi tệ, đáng thất vọng, persistent, adj – kiên trì, bền bỉ; dai dẳng, burgeoning, adj – đang phát triển nhanh, đang lớn mạnh, foothold, n – chỗ đứng, vị thế ban đầu, prestige, n – uy tín, thanh thế, danh tiếng, heyday, n – thời kỳ hoàng kim, thời kỳ đỉnh cao, write off / wrote off, phr.v – từ bỏ, coi là vô vọng; xóa nợ, put in, phr.v – dành, bỏ ra thời gian hoặc công sức; đưa vào, resilient, adj – kiên cường; có khả năng phục hồi nhanh, prestigious, adj – danh giá, có uy tín, persevering, adj – kiên trì, bền bỉ, aspire / aspires, v – khao khát, mong muốn đạt được hoặc trở thành, emulate, v – noi gương, cố gắng đạt được như ai, advocate, v – ủng hộ, chủ trương, persist / persists, v – tiếp tục, kiên trì; dai dẳng
0%
unit1- hsg 9
Share
Share
by
Soledadbarbeau8
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?