吃惊, (chījīng) ngạc nhiên, 发现, (fāxiàn) phát hiện, 相同, (xiāngtóng) giống nhau, 文化, (wénhuà) văn hóa, 句子, (jùzi) câu, 顺序, (shùnxù) thứ tự, 颜色, (yánsè) màu sắc, 各国, (gèguó) các nước, 发展, (fāzhǎn) phát triển, 专家, (zhuānjiā) chuyên gia, 后来, (hòulái) sau đó, 以后, (yǐhòu) về sau, 确定, (quèdìng) xác định, 当然, (dāngrán) đương nhiên, 可爱, (kě'ài) đáng yêu, 伤心, (shāngxīn) buồn lòng, 高兴, (gāoxìng) vui mừng, 抱, (bào) ôm, 玩具, (wánjù) đồ chơi, 习惯, (xíguàn) thói quen, 交换, (jiāohuàn) trao đổi, 激动, (jīdòng) cảm kích, xúc động, 情况, (qíngkuàng) tình hình, 解释, (jiěshì) giải thích, 号码, (hàomǎ) số , mã số, 护士, (hùshi) y tá, 医院, (yīyuàn) bệnh viện, 眼睛, (yǎnjing) mắt, 头发, (tóufa) tóc, 皮肤, (pífū) da, 学习, (xuéxí) học tập, 儿童, (értóng) trẻ em, 出现, (chūxiàn) xuất hiện, 开始, (kāishǐ) bắt đầu, 动词, (dòngcí) động từ, 名词, (míngcí) danh từ, 德国, (Déguó) nước Đức, 意大利, (Yìdàlì) nước Ý, 母语, (mǔyǔ) tiếng mẹ đẻ, 看出, (kànchū) nhìn ra

by

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?