Give something a miss, Quyết định không tham gia điều gì đó, On the mend, Đang hồi phục sức khỏe, none the wiser, Vẫn không hiểu gì dù đã có thêm thông tin, Risk one’s neck, Liều mạng, In mint condition, Còn mới nguyên, hoàn hảo, Out of the woods, Thoát khỏi tình trạng nguy hiểm, The last straw, Giọt nước tràn ly, Part and parcel, Phần thiết yếu, không thể thiếu, Neck and neck, Ngang ngửa, sát nút, Under the weather, Không khỏe, Take it easy, Bình tĩnh, đừng lo lắng quá, Keep someone company, Đi cùng để không cô đơn, Turn a blind eye, Làm ngơ, cố tình không nhìn thấy, Plenty more fish in the sea, Còn nhiều cơ hội, On end, Liên tục, không ngừng nghỉ, Like a bull in a china shop, Vụng về, hấp tấp gây rối loạn, Drive someone crazy, Khiến ai phát điên, bực tức, Like a bear with a sore head, Rất cáu bẳn, khó chịu, Like water off a duck’s back, Như nước đổ đầu vịt, Get one’s own back, Trả thù, Go overboard, Làm quá, Overstep one’s mark, Vượt quá giới hạn, hành động quá mức, Lose one’s nerve, Mất bình tĩnh, bỏ cuộc, Hit the nail on the head, Nói đúng trọng tâm, nói trúng tim đen, Null and void, Vô hiệu (dùng cho luật lệ, hợp đồng), Cry over spilt milk, Tiếc nuối điều đã xảy ra, Stew in one’s own juice, Chịu hậu quả do lỗi của chính mình, Not have the foggiest idea, Hoàn toàn không biết gì, Pull the wool over our eyes, Lừa gạt ai, che mắt ai để họ không thấy sự thật, A whale of a good time, Khoảng thời gian rất vui vẻ

PRACTICE TEST 1_IDIOM

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?