appreciate, /əˈpriːʃieɪt/ trân trọng, đánh giá cao, appreciation, /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ sự trân trọng, sự đánh giá cao, appreciative, /əˈpriːʃətɪv/ biết ơn, tán thưởng, appreciable, /əˈpriːʃəbl/ đáng kể, award, /əˈwɔːd/ giải thưởng, phần thưởng, award, /əˈwɔːd/ trao thưởng, tặng thưởng, awarding, /əˈwɔːdɪŋ/ (thuộc về) việc trao giải, awarded, /əˈwɔːdɪd/ được trao thưởng, benefit, /ˈbenɪfɪt/ lợi ích, phúc lợi, benefit, /ˈbenɪfɪt/ làm lợi cho, được lợi từ, beneficial, /ˌbenɪˈfɪʃl/ có lợi, có ích, beneficially, /ˌbenɪˈfɪʃəli/ một cách có lợi, breadwinner, /ˈbredwɪnə(r)/ trụ cột gia đình (người kiếm tiền chính), character, /ˈkærəktə(r)/ tính cách, nhân vật, characteristic, /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ đặc trưng, tiêu biểu, characteristic, /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ đặc điểm, đặc tính, characterize, /ˈkærəktəraɪz/ đặc trưng hóa, mô tả đặc điểm, characteristically, /ˌkærəktəˈrɪstɪkli/ một cách đặc trưng, charity, /ˈtʃærəti/ lòng từ thiện, tổ chức từ thiện, charitable, /ˈtʃærətəbl/ từ thiện, bao dung, charitably, /ˈtʃærətəbli/ một cách từ thiện, rộng lượng, gratitude, /ˈɡrætɪtjuːd/ lòng biết ơn, grateful, /ˈɡreɪtfl/ biết ơn, gratefully, /ˈɡreɪtfəli/ một cách biết ơn, ingratitude, /ɪnˈɡrætɪtjuːd/ sự vô ơn, bạc bẽo, grocery, /ˈɡrəʊsəri/ cửa hàng tạp hóa, groceries, /ˈɡrəʊsəriz/ thực phẩm và tạp hóa, cushion, /ˈkʊʃn/ gối tựa, đệm, easygoing, /ˌiːziˈɡəʊɪŋ/ dễ tính, thoải mái, equally, /ˈiːkwəli/ một cách bình đẳng, đều nhau, equalize, /ˈiːkwəlaɪz/ làm cho cân bằng, bằng nhau, equality, /iˈkwɒləti/ sự bình đẳng, experience, /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm, experienced, /ɪkˈspɪəriənst/ có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, lift, /lɪft/ nâng lên, nhấc lên; thang máy, heavy lifting, /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ việc nặng nhọc, homemaker, /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ người nội trợ, honest, /ˈɒnɪst/ thật thà, trung thực, dishonest, /dɪsˈɒnɪst/ không trung thực, dối trá, honesty, /ˈɒnəsti/ sự trung thực, tính thành thật, sports field, /ˈspɔːts fiːld/ sân thể thao, prepare, /prɪˈpeə(r)/ chuẩn bị, preparation, /ˌprepəˈreɪʃn/ sự chuẩn bị, chore, /tʃɔː(r)/ công việc vặt, household chores, /ˌhaʊshəʊld tʃɔːz/ việc nhà, việc nội trợ, messy, /ˈmesi/ bừa bộn, luộm thuộm, mess, /mes/ tình trạng bừa bộn, mớ hỗn độn, mess, /mes/ làm lộn xộn, làm bẩn, messily, /ˈmesɪli/ một cách bừa bộn, messiness, /ˈmesinəs/ sự bừa bộn, sự cẩu thả, rely, /rɪˈlaɪ/ phụ thuộc vào, tin cậy vào, reliable, /rɪˈlaɪəbl/ đáng tin cậy, unreliable, /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ không đáng tin, reliant, /rɪˈlaɪənt/ dựa dẫm, phụ thuộc, reliability, /rɪˌlaɪəˈbɪləti/ sự đáng tin cậy, housework, /ˈhaʊswɜːk/ công việc nhà, support, /səˈpɔːt/ ủng hộ, hỗ trợ, nuôi sống, respect, /rɪˈspekt/ tôn trọng; sự tôn trọng, respectful, /rɪˈspektfl/ lễ phép, tôn kính, kiêng nể, respectable, /rɪˈspektəbl/ đáng tôn trọng, đứng đắn, respective, /rɪˈspektɪv/ riêng từng người/vật, tương ứng, husband, /ˈhʌzbənd/ người chồng, wife, /waɪf/ người vợ, wives, /waɪvz/ những người vợ (số nhiều của wife), life skill, /ˈlaɪf skɪl/ kỹ năng sống, responsibility, /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ trách nhiệm, responsible, /rɪˈspɒnsəbl/ có trách nhiệm, responsibly, /rɪˈspɒnsəbli/ một cách có trách nhiệm, irresponsible, /ˌɪrɪˈspɒnsəbl/ vô trách nhiệm, result, /rɪˈzʌlt/ kết quả; dẫn đến, rubbish / garbage, /ˈrʌbɪʃ/ / /ˈɡɑːbɪdʒ/ rác thải, litter, /ˈlɪtə(r)/ rác nơi công cộng; xả rác, waste, /weɪst/ chất thải; lãng phí, selfish, /ˈselfɪʃ/ ích kỷ, selfishness, /ˈselfɪʃnəs/ sự ích kỷ, spotlessly, /ˈspɒtləsli/ một cách sạch bong, không tì vết, spotlessness, /ˈspɒtləsnəs/ sự sạch sẽ không tì vết, survey, /ˈsɜːveɪ/ cuộc khảo sát, survey, /səˈveɪ/ khảo sát, nghiên cứu, symbol, /ˈsɪmbl/ biểu tượng, symbolize, /ˈsɪmbəlaɪz/ biểu tượng hóa, tượng trưng cho, table manners, /ˈteɪbl mænəz/ quy tắc ứng xử trên bàn ăn, teenager, /ˈtiːneɪdʒə(r)/ thanh thiếu niên (13-19 tuổi), truthful, /ˈtruːθfl/ trung thực, chân thật, truthfulness, /ˈtruːθflnəs/ tính chân thật, sự đúng sự thật

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?