popular, /ˈpɒpjələ(r)/ phổ biến, được yêu thích, popularity, /ˌpɒpjuˈlærəti/ sự phổ biến, tính đại chúng, popularize, /ˈpɒpjələraɪz/ phổ biến hóa, làm cho đại chúng, talent, /ˈtælənt/ tài năng, người có tài, talented, /ˈtæləntɪd/ có tài năng, tài hoa, untalented, /ʌnˈtæləntɪd/ không có tài, instrument, /ˈɪnstrʊmənt/ nhạc cụ, công cụ, award, /əˈwɔːd/ giải thưởng / trao giải, trumpet, /ˈtrʌmpɪt/ kèn trumpet, upload, /ˌʌpˈləʊd/ tải lên (dữ liệu), view, /vjuː/ lượt xem, tầm nhìn / nhìn, xem, viewer, /ˈvjuːə(r)/ người xem, khán giả (truyền hình), viewing, /ˈvjuːɪŋ/ sự xem, sự quan sát, viewpoint, /ˈvjuːpɔɪnt/ quan điểm, điểm nhìn, perform, /pəˈfɔːm/ biểu diễn, thực hiện, performance, /pəˈfɔːməns/ buổi biểu diễn, hiệu suất, performer, /pəˈfɔːmə(r)/ người biểu diễn, judge, /dʒʌdʒ/ giám khảo, thẩm phán / đánh giá, chấm điểm, judgement, /ˈdʒʌdʒmənt/ sự đánh giá, phán quyết, audience, /ˈɔːdiəns/ khán thính giả (trong khán phòng, rạp), spectator, /spekˈteɪtə(r)/ khán giả (xem thể thao, sự kiện ngoài trời), onlooker, /ˈɒnlʊkə(r)/ người đứng xem, người chứng kiến, record, /ˈrekɔːd/ kỷ lục, đĩa ghi âm, hồ sơ, record, /rɪˈkɔːd/ ghi âm, thu hình, ghi chép, recording, /rɪˈkɔːdɪŋ/ bản ghi âm, sự thu âm, recorder, /rɪˈkɔːdə(r)/ máy ghi âm, sáo dọc, result, /rɪˈzʌlt/ kết quả / dẫn đến, resulting, /rɪˈzʌltɪŋ/ do kết quả của, xảy ra sau đó, compete, /kəmˈpiːt/ cạnh tranh, thi đấu, competition, /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ cuộc thi, sự cạnh tranh, competitor, /kəmˈpetɪtə(r)/ người thi đấu, đối thủ cạnh tranh, competitive, /kəmˈpetətɪv/ có tính cạnh tranh, đua chen, music, /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc, musical, /ˈmjuːzɪkl/ thuộc về âm nhạc, musician, /mjuˈzɪʃn/ nhạc sĩ, musicality, /ˌmjuːzɪˈkæləti/ năng khiếu âm nhạc, tính nhạc, charity, /ˈtʃærəti/ từ thiện, tổ chức từ thiện, tv series, /ˌtiː ˈviː ˈsɪəriːz/ phim truyền hình dài tập, reality, /riˈæləti/ thực tế, thực tại (truyền hình thực tế), participate, /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ tham gia, participation, /pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/ sự tham gia, participant, /pɑːˈtɪsɪpənt/ người tham gia, ordinary, /ˈɔːdnri/ bình thường, thông thường, semi – final, /ˌsemi ˈfaɪnl/ trận bán kết, vòng bán kết, onwards, /ˈɒnwədz/ trở đi, tiến về phía trước, eliminate, /ɪˈlɪmɪneɪt/ loại bỏ, loại trừ, elimination, /ɪˌlɪmɪˈneɪʃn/ sự loại bỏ, vòng loại, argue, /ˈɑːɡjuː/ tranh luận, cãi vã, argument, /ˈɑːɡjumənt/ sự tranh luận, lý lẽ, argumentative, /ˌɑːɡjuˈmentətɪv/ hay tranh cãi, thích tranh luận, stage, /steɪdʒ/ sân khấu, giai đoạn, prefer, /prɪˈfɜː(r)/ thích hơn, preference, /ˈprefrəns/ sự ưa thích hơn, quyền ưu tiên, preferred, /prɪˈfɜːd/ được ưu chuộng hơn, preferable, /ˈprefrəbl/ đáng quý hơn, tốt hơn, runner – up / runners – up, /ˈrʌnər ʌp/ người/đội á quân, về nhì, cash, /kæʃ/ tiền mặt, cash prize, /kæʃ praɪz/ giải thưởng tiền mặt, ancient, /ˈeɪnʃənt/ cổ xưa, cổ đại, combine, /kəmˈbaɪn/ kết hợp, phối hợp, combination, /ˌkɒmbɪˈneɪʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp, praise, /preɪz/ khen ngợi, ca ngợi / lời ca tụng, national hero, /ˌnæʃnəl ˈhɪərəʊ/ anh hùng dân tộc, worship, /ˈwɜːʃɪp/ thờ cúng, tôn thờ / sự thờ cúng, chant, /tʃɑːnt/ tụng kinh, hát theo nhịp / bài thánh ca, psychic, /ˈsaɪkɪk/ nhà ngoại cảm / thuộc tâm linh, moon – shaped lute, /muːn ʃeɪpt luːt/ đàn nguyệt, bamboo clapper, /ˌbæmˈbuː ˈklæpə(r)/ phách tre, gong, /ɡɒŋ/ cồng chiêng, costume, /ˈkɒstjuːm/ trang phục (truyền thống, biểu diễn), culture, /ˈkʌltʃə(r)/ văn hóa, cultural, /ˈkʌltʃərəl/ thuộc về văn hóa, reach, /riːtʃ/ chạm tới, đạt tới / tầm với, musical instrument, /ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrʊmənt/ nhạc cụ âm nhạc, stadium ticket office, /ˈsteɪdiəm ˈtɪkɪt ˈɒfɪs/ phòng bán vé sân vận động, hesitate, /ˈhezɪteɪt/ do dự, ngập ngừng, surprise, /səˈpraɪz/ sự ngạc nhiên / làm kinh ngạc, surprising, /səˈpraɪzɪŋ/ đáng ngạc nhiên, gây bất ngờ, surprised, /səˈpraɪzd/ bị ngạc nhiên, sửng sốt, decide, /dɪˈsaɪd/ quyết định, decision, /dɪˈsɪʒn/ sự quyết định, identify, /aɪˈdentɪfaɪ/ nhận dạng, xác định, remain, /rɪˈmeɪn/ còn lại, duy trì ở trạng thái, prepare, /prɪˈpeə(r)/ chuẩn bị, preparation, /ˌprepəˈreɪʃn/ sự chuẩn bị, sell, /sel/ bán, organiser, /ˈɔːɡənaɪzə(r)/ nhà tổ chức, ban tổ chức, organise, /ˈɔːɡənaɪz/ tổ chức, sắp xếp, organisation, /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ tổ chức, cơ quan, organised, /ˈɔːɡənaɪzd/ có tổ chức, ngăn nắp, hits, /hɪts/ các bài hát đình đám (bài hit), lượt truy cập, taste, /teɪst/ thị hiếu, gu thẩm mỹ, vị giác / nếm, party atmosphere, /ˈpɑːti ˈætməsfɪə(r)/ bầu không khí lễ hội/tiệc tùng, art exhibitions, /ɑːt ˌeksɪˈbɪʃnz/ các buổi triển lãm nghệ thuật, artists, /ˈɑːtɪsts/ các nghệ sĩ, spread, /spred/ lan truyền, lan tỏa / sự lan rộng, widespread, /ˈwaɪdspred/ lan rộng, phổ biến rộng rãi, spreader, /ˈspredə(r)/ người/vật làm lan truyền, worship singing, /ˈwɜːʃɪp ˈsɪŋɪŋ/ hát chầu văn, hát thờ cúng, reveal, /rɪˈviːl/ tiết lộ, bộc lộ
0%
G10 U3
Share
Share
by
Az19721982
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
AI Enhanced: This activity contains content generated by AI.
Learn more.
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?