어떤 언어학 분야가 교사가 학생들의 오류를 예측하는 데 도움이 되도록 한국어와 영어의 차이점을 연구합니까? (Ngành nào nghiên cứu khác biệt Hàn-Anh để giúp giáo viên dự đoán lỗi học sinh?), 통시적 언어학 · Ngôn ngữ học lịch đại, 대조언어학 · Ngôn ngữ học đối chiếu, 비교언어학 · Ngôn ngữ học so sánh, 유형론 · Loại hình học, 한국인이 'He eat a banana'라고 말할 때, 이 오류는 어떤 현상에 속합니까? (Khi người Hàn nói 'He eat a banana' (thiếu -s), lỗi này thuộc hiện tượng nào?), 전이 없음 · Không chuyển di, 언어 내 간섭 · Can thiệp nội tại, 부정적 전이(간섭) · Chuyển di tiêu cực, 긍정적 전이 · Chuyển di tích cực, 언어를 S-V-O 또는 S-O-V 순서로 분류하는 것은 어떤 언어학 분야의 예입니까? (Phân loại ngôn ngữ theo trật tự S-V-O hay S-O-V là ví dụ của ngành nào?), 응용언어학 · Ngôn ngữ học ứng dụng, 비교언어학 · Ngôn ngữ học so sánh, 대조언어학 · Ngôn ngữ học đối chiếu, 유형론 · Loại hình học ngôn ngữ, 베트남어에는 없는 한국어 조사(이/가, 을/를)를 배울 때 베트남 학습자가 겪는 어려움은 무엇에 의해 예측할 수 있습니까? (Khó khăn của người Việt khi học trợ từ tiếng Hàn được dự đoán nhờ lý thuyết nào?), 대조분석 · Phân tích đối chiếu (dự đoán trước khi học), 오류 분석 · Phân tích lỗi (kết quả sau khi học), 중간언어 · Ngôn ngữ trung gian, 유형론 · Loại hình học, 한국인이 영어의 /θ/, /ð/ 발음에 어려움을 겪는 이유는 한국어에 해당 발음이 없기 때문입니다. 이것은 어떤 현상의 예입니까? (Người Hàn khó phát âm /θ/, /ð/ vì tiếng Hàn không có âm này. Ví dụ của hiện tượng nào?), 언어 내 간섭 · Can thiệp nội tại, 간섭 없음 · Không can thiệp, 긍정적 전이 · Chuyển di tích cực, 언어 간 간섭 · Can thiệp giữa các ngôn ngữ, 비교언어학에 대해 가장 올바르게 설명한 문장은 무엇입니까? (Câu nào mô tả đúng nhất về Ngôn ngữ học so sánh?), 구조적 특성에 따라 분류 · Phân loại theo đặc điểm cấu trúc, 언어 변화와 역사적 관계 연구 · Nghiên cứu biến đổi & quan hệ lịch sử, 특정 시점의 언어만 연구한다 · Chỉ nghiên cứu một thời điểm, 외국어 교육 위해 차이점 연구 · Nghiên cứu khác biệt để dạy ngoại ngữ, 학습자가 'must sleeps'처럼 이미 아는 규칙을 새 내용에 잘못 적용하는 오류는 무엇입니까? (Lỗi kiểu 'must sleeps' - áp dụng sai quy tắc đã biết - thuộc loại nào?), 화석화 · Hoá thạch, 언어 간 간섭 · Can thiệp giữa các ngôn ngữ, 언어 내 간섭 · Can thiệp nội tại ngôn ngữ, 긍정적 전이 · Chuyển di tích cực, 언어의 역사적 발전을 고려하지 않고 특정 시점의 언어만 연구하는 관점은 무엇입니까? (Quan điểm nghiên cứu một thời điểm, không xét biến đổi lịch sử, gọi là gì?), 공시적 관점 · Khía cạnh đồng đại, 유형론 · Loại hình học, 비교언어학 · Ngôn ngữ học so sánh, 통시적 관점 · Khía cạnh lịch đại, 학습자가 만든, 모국어도 목표어도 아닌 독립적인 언어 체계를 무엇이라고 합니까? (Hệ thống ngôn ngữ độc lập người học tự tạo ra, không phải tiếng mẹ đẻ cũng không hoàn toàn là ngôn ngữ đích, gọi là gì?), 대조분석 · Phân tích đối chiếu, 전이 · Chuyển di, 중간언어 · Ngôn ngữ trung gian, 오류 분석 · Phân tích lỗi, 역사적 관계에 상관없이 세계 여러 언어의 보편적 공통점을 찾는 데 중점을 둔 분야는 무엇입니까? (Ngành coi trọng tìm điểm chung phổ quát giữa nhiều ngôn ngữ, không phụ thuộc quan hệ lịch sử, là ngành nào?), 비교언어학 · Ngôn ngữ học so sánh, 유형론 · Loại hình học ngôn ngữ, 대조언어학 · Ngôn ngữ học đối chiếu, 응용언어학 · Ngôn ngữ học ứng dụng

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?