splash, /splæʃ/ tạt nước, bắn nước; tiếng tõm, monk, /mʌŋk/ nhà sư, tăng lữ, buddhist, /ˈbʊdɪst/ phật tử; thuộc về Phật giáo, parade, /pəˈreɪd/ cuộc diễu hành; diễu hành, prosperity, /prɒˈsperəti/ sự thịnh vượng, phồn vinh, ancestor, /ˈænsestə(r)/ tổ tiên, honor, /ˈɒnə(r)/ tôn vinh, vinh danh; danh dự, guest, /ɡest/ khách mời, host, /həʊst/ chủ nhà, nước chủ nhà; đăng cai, arrange, /əˈreɪndʒ/ sắp xếp, thu xếp, arrangement, /əˈreɪndʒmənt/ sự sắp xếp, sự thu xếp, able, /ˈeɪbl/ có thể, có năng lực, ability, /əˈbɪləti/ khả năng, năng lực, disable, /dɪsˈeɪbl/ làm bất lực, làm tàn tật, disabled, /dɪsˈeɪbld/ tàn tật, khuyết tật, disability, /ˌdɪsəˈbɪləti/ sự khuyết tật, sự tàn tật, represent, /ˌreprɪˈzent/ đại diện, biểu thị, representative, /ˌreprɪˈzentətɪv/ người đại diện; có tính đại diện, feature, /ˈfiːtʃə(r)/ đặc điểm, nét đặc trưng, feature, /ˈfiːtʃə(r)/ có (đặc điểm), làm nổi bật, gender equality, /ˈdʒendə(r) ɪˈkwɒləti/ bình đẳng giới, eye-opening, /ˈaɪ əʊpnɪŋ/ mở mang tầm mắt, bất ngờ, participate, /pɑːˈtɪsɪpeɪt/ tham gia, participation, /pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/ sự tham gia, participant, /pɑːˈtɪsɪpənt/ người tham gia, culture, /ˈkʌltʃə(r)/ văn hóa, cultural, /ˈkʌltʃərəl/ thuộc về văn hóa, relate, /rɪˈleɪt/ liên hệ, liên quan, relation, /rɪˈleɪʃn/ mối quan hệ, mối liên hệ, relative, /ˈrelətɪv/ tương đối, relative, /ˈrelətɪv/ họ hàng, người thân, unrelated, /ˌʌnrɪˈleɪtɪd/ không liên quan, relationship, /rɪˈleɪʃnʃɪp/ mối quan hệ (giữa người với người), contribute, /kənˈtrɪbjuːt/ đóng góp, cống hiến, contribution, /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/ sự đóng góp, sự cống hiến, leadership skill, /ˈliːdəʃɪp skɪl/ kỹ năng lãnh đạo, current issue, /ˈkʌrənt ˈɪʃuː/ vấn đề hiện nay, vấn đề thời sự, cultural exchange, /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ trao đổi văn hóa, giao lưu văn hóa, strong, /strɒŋ/ mạnh mẽ, khỏe, strength, /streŋθ/ sức mạnh, thế mạnh, strengthen, /ˈstreŋθn/ củng cố, tăng cường, làm mạnh thêm, strongly, /ˈstrɒŋli/ một cách mạnh mẽ, goal, /ɡəʊl/ mục tiêu, theme, /θiːm/ chủ đề, community, /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng, develop, /dɪˈveləp/ phát triển, developing, /dɪˈveləpɪŋ/ đang phát triển, developed, /dɪˈveləpt/ đã phát triển, development, /dɪˈveləpmənt/ sự phát triển, volunteer, /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ tình nguyện viên; đi tình nguyện, youth, /juːθ/ thanh niên, tuổi trẻ, promote, /pəˈməʊt/ thúc đẩy, thăng chức, quảng bá, promotion, /pəˈməʊʃn/ sự thúc đẩy, sự thăng chức, khuyến mãi, promotional, /pəˈməʊʃənl/ thuộc về quảng bá, khuyến mãi, experience, /ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm, trải nghiệm; trải qua, qualified, /ˈkwɒlɪfaɪd/ có đủ năng lực/trình độ, propose, /pəˈpəʊz/ đề xuất, cầu hôn, proposal, /pəˈpəʊzl/ sự đề xuất, lời cầu hôn, interview, /ˈɪntəvjuː/ cuộc phỏng vấn; phỏng vấn, cover, /ˈkʌvə(r)/ che phủ, bao phủ; vỏ bọc, trang bìa, dictionary, /ˈdɪkʃənri/ từ điển, peace, /piːs/ hòa bình, sự bình yên, aim, /eɪm/ mục tiêu; nhắm vào, hướng tới, satisfy, /ˈsætɪsfaɪ/ làm thỏa mãn, làm hài lòng, region, /ˈriːdʒən/ vùng, miền, khu vực, apologize, /əˈpɒlədʒaɪz/ xin lỗi, desire, /dɪˈzaɪə(r)/ khao khát, mong muốn, desire, /dɪˈzaɪə(r)/ lòng khao khát, sự thèm muốn, desirable, /dɪˈzaɪərəbl/ đáng khao khát, đáng thèm muốn, scholarship, /ˈskɒləʃɪp/ học bổng, workshop, /ˈwɜːkʃɒp/ hội thảo (mang tính thực hành), xưởng, conference, /ˈkɒnfərəns/ hội nghị, cuộc thảo luận, equality, /ɪˈkwɒləti/ sự bình đẳng, equal, /ˈiːkwəl/ ngang bằng, bình đẳng, equal, /ˈiːkwəl/ bằng, ngang bằng với, equally, /ˈiːkwəli/ một cách bình đẳng, ngang nhau, necessary, /ˈnesəsəri/ cần thiết, discussion, /dɪˈskʌʃn/ sự thảo luận, cuộc tranh luận, discuss, /dɪˈskʌs/ thảo luận, tranh luận, fluently, /ˈfluːəntli/ một cách trôi chảy, lưu loát, approve, /əˈpruːv/ tán thành, phê duyệt, approval, /əˈpruːvl/ sự tán thành, sự phê duyệt, recipient, /rɪˈsɪpiənt/ người nhận (quà, tiền, giải thưởng), receive, /rɪˈsiːv/ nhận được, received, /rɪˈsiːvd/ được chấp nhận rộng rãi, đã nhận, beneficial, /ˌbenɪˈfɪʃl/ có lợi, hữu ích, benefit, /ˈbenɪfɪt/ lợi ích, benefit, /ˈbenɪfɪt/ làm lợi cho, được lợi từ, beneficially, /ˌbenɪˈfɪʃəli/ một cách có lợi, có ích, appreciate, /əˈpriːʃieɪt/ trân trọng, đánh giá cao, appreciation, /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ sự trân trọng, sự đánh giá cao, compliment, /ˈkɒmplɪmənt/ lời khen ngợi, compliment, /ˈkɒmplɪment/ khen ngợi, ca tụng, lunar calendar, /ˈluːnə(r) ˈkælɪndə(r)/ âm lịch, decorate, /ˈdekəreɪt/ trang trí, decoration, /ˌdekəˈreɪʃn/ sự trang trí, đồ trang trí, decorator, /ˈdekəreɪtə(r)/ người trang trí, decorative, /ˈdekərətɪv/ để trang trí, mang tính trang trí, firework, /ˈfaɪəwɜːk/ pháo hoa, folk game, /fəʊk ɡeɪm/ trò chơi dân gian
0%
G11 U4
Share
Share
by
Az19721982
Edit Content
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
AI Enhanced: This activity contains content generated by AI.
Learn more.
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?