I like reading books in my free time., Tôi thích đọc sách vào thời gian rảnh., Tôi thích viết sách mỗi ngày., Tôi thường mua sách ở chợ., Tôi cần sách cho lớp học., She enjoys listening to music after school., Cô ấy thường hát trước lớp., Cô ấy mua nhạc cụ sau giờ học., Cô ấy thích nghe nhạc sau giờ học., Cô ấy thích học nhạc ở trường., My brother loves playing soccer with his friends., Anh trai tôi thường đá cầu mỗi sáng., Anh trai tôi thích chơi bóng đá với bạn bè., Anh trai tôi ghét chơi thể thao ở trường., Anh trai tôi thích xem bóng đá một mình., They go fishing at the weekend., Họ đi mua cá vào cuối tuần., Họ đi cắm trại vào cuối tuần., Họ đi bơi vào cuối tuần., Họ đi câu cá vào cuối tuần., He is interested in taking photos of nature., Anh ấy muốn đi du lịch biển., Anh ấy thích chụp ảnh thiên nhiên., Anh ấy đang học về thiên nhiên., Anh ấy thích vẽ tranh phong cảnh., We often watch movies together on Friday night., Chúng tôi thường xem phim cùng nhau vào tối thứ Sáu., Chúng tôi thường đọc truyện cùng nhau vào tối thứ Sáu., Chúng tôi thường nấu ăn vào tối thứ Sáu., Chúng tôi thường đi dạo vào tối thứ Sáu., Her hobby is collecting stamps from different countries., Sở thích của cô ấy là học địa lý thế giới., Sở thích của cô ấy là gửi thư ra nước ngoài., Sở thích của cô ấy là sưu tầm tem từ nhiều quốc gia khác nhau., Sở thích của cô ấy là mua bưu thiếp đẹp., I spend two hours gardening every Sunday., Tôi dành hai giờ học bài mỗi Chủ nhật., Tôi dành hai giờ dọn nhà mỗi Chủ nhật., Tôi dành hai giờ đi bộ mỗi Chủ nhật., Tôi dành hai giờ làm vườn mỗi Chủ nhật., Tom practices the guitar every evening., Tom sửa đàn ghi-ta mỗi buổi tối., Tom nghe nhạc mỗi buổi tối., Tom luyện đàn ghi-ta mỗi buổi tối., Tom mua đàn ghi-ta mỗi buổi tối., My mother likes cooking new dishes., Mẹ tôi thích nấu những món ăn mới., Mẹ tôi thích mua đồ ăn sẵn., Mẹ tôi thích ăn ở nhà hàng mới., Mẹ tôi thích học làm bánh., Do you enjoy drawing pictures in your notebook?, Bạn có thích tô màu trên tường không?, Bạn có thích vẽ tranh trong quyển vở của mình không?, Bạn có thích viết nhật ký trong quyển vở không?, Bạn có thích đọc truyện trong lớp không?, Lan goes jogging in the park every morning., Lan đi dạo quanh hồ mỗi sáng., Lan đạp xe đến trường mỗi sáng., Lan tập yoga ở nhà mỗi sáng., Lan đi chạy bộ trong công viên mỗi sáng., They are fond of singing karaoke on holidays., Họ thích xem ca nhạc vào các ngày nghỉ., Họ thích đi du lịch vào các ngày nghỉ., Họ thích chơi đàn vào các ngày nghỉ., Họ thích hát karaoke vào các ngày nghỉ., His favorite hobby is building model planes., Sở thích yêu thích của cậu ấy là lắp ráp máy bay mô hình., Sở thích yêu thích của cậu ấy là lái máy bay., Sở thích yêu thích của cậu ấy là sưu tầm xe mô hình., Sở thích yêu thích của cậu ấy là vẽ máy bay., I sometimes knit scarves for my family., Thỉnh thoảng tôi giặt khăn cho gia đình mình., Thỉnh thoảng tôi đan khăn cho gia đình mình., Thỉnh thoảng tôi mua khăn cho gia đình mình., Thỉnh thoảng tôi may áo cho gia đình mình., My father spends his free time woodworking., Bố tôi dành thời gian rảnh để câu cá., Bố tôi dành thời gian rảnh để sửa xe., Bố tôi dành thời gian rảnh để làm đồ gỗ., Bố tôi dành thời gian rảnh để làm vườn., She likes dancing to pop music., Cô ấy thích học nhạc cổ điển., Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop., Cô ấy thích chơi piano ở nhà., Cô ấy thích hát nhạc pop., We collect seashells when we go to the beach., Chúng tôi xây lâu đài cát khi đi biển., Chúng tôi bơi xa khi đi biển., Chúng tôi chụp ảnh khi đi biển., Chúng tôi nhặt vỏ sò khi đi biển., Reading comics is one of Nam's hobbies., Đọc truyện tranh là một trong những sở thích của Nam., Mua truyện tranh là công việc của Nam., Nam thích học lịch sử qua sách., Viết truyện tranh là một trong những sở thích của Nam., The children are flying kites in the field., Bọn trẻ đang đá bóng trên cánh đồng., Bọn trẻ đang chạy bộ trên cánh đồng., Bọn trẻ đang thả diều trên cánh đồng., Bọn trẻ đang chăn bò trên cánh đồng., My sister is crazy about baking cakes., Chị tôi rất mê bán bánh., Chị tôi rất mê ăn bánh., Chị tôi rất mê làm bánh., Chị tôi rất mê trang trí bếp., He often plays chess with his grandfather., Cậu ấy thường đi bộ với ông của mình., Cậu ấy thường chơi cờ với ông của mình., Cậu ấy thường đọc sách với ông của mình., Cậu ấy thường xem tivi với ông của mình., We enjoy camping in the mountains., Chúng tôi thích leo núi một mình., Chúng tôi thích ngủ ở khách sạn., Chúng tôi thích câu cá ở hồ., Chúng tôi thích cắm trại trên núi., Mai spends a lot of time arranging flowers., Mai dành nhiều thời gian cắm hoa., Mai dành nhiều thời gian hái quả., Mai dành nhiều thời gian bán hoa., Mai dành nhiều thời gian tưới cây., Their hobby is watching birds in the forest., Sở thích của họ là săn thú trong rừng., Sở thích của họ là trồng cây trong rừng., Sở thích của họ là đi dã ngoại gần rừng., Sở thích của họ là ngắm chim trong rừng., I love learning new songs on the piano., Tôi thích sáng tác bài hát mới mỗi ngày., Tôi thích học những bài hát mới trên đàn piano., Tôi thích sửa đàn piano cũ., Tôi thích nghe nhạc piano ở quán cà phê., She usually writes poems in her diary., Cô ấy thường đọc truyện trong nhật ký của mình., Cô ấy thường vẽ tranh trong nhật ký của mình., Cô ấy thường viết thơ trong nhật ký của mình., Cô ấy thường ghi bài tập trong nhật ký của mình., My uncle goes cycling around the lake., Chú tôi đi đạp xe quanh hồ., Chú tôi đi bộ quanh hồ., Chú tôi đi chèo thuyền quanh hồ., Chú tôi đi câu cá quanh hồ., They are making a scrapbook of their favorite hobbies., Họ đang vẽ tranh về gia đình mình., Họ đang viết một cuốn sách về trường học., Họ đang làm một cuốn sổ lưu niệm về những sở thích yêu thích của mình., Họ đang làm bài tập về nhà., In my free time, I enjoy doing puzzles., Vào thời gian rảnh, tôi thích xem tin tức., Vào thời gian rảnh, tôi thích chơi game điện tử., Vào thời gian rảnh, tôi thích ngủ trưa., Vào thời gian rảnh, tôi thích giải câu đố., She ___ to school by bus every day., going, goes, gone, go, They ___ breakfast at 7 a.m. every morning., ate, eats, eating, eat, My father ___ coffee before work., drink, drinking, drinks, drank, We ___ English on Mondays., study, studied, studies, studying, Nam ___ his homework after dinner., do, does, did, doing, The cat ___ on the sofa every afternoon., sleeps, slept, sleep, sleeping, Hoa ___ her room every Saturday., cleaning, clean, cleaned, cleans, We ___ to music on the way to school., listening, listen, listened, listens, My dog ___ loudly at strangers., bark, barking, barked, barks, Lan and Mai ___ lunch together at school., had, has, have, having, He ___ his teeth twice a day., brushes, brushed, brush, brushing, I ___ up at 6 o'clock every morning., getting, gets, get, got, She ___ French at an international school., teaches, teaching, teach, taught, They ___ soccer after school., playing, played, plays, play, The baby ___ when he is hungry., cried, cries, crying, cry, My parents ___ in a hospital., working, works, work, worked, She ___ her face before bedtime., washing, washes, wash, washed, We ___ our bicycles to school., ride, riding, rides, rode, Minh ___ the piano very well., play, played, playing, plays, I ___ milk with my breakfast., drank, drinking, drinks, drink, The sun ___ in the east., rising, rises, rise, rose, Our class ___ at 7:15 every morning., starts, start, started, starting, You ___ your shoes at the door., leaving, leaves, leave, left, Her brother ___ in a bank downtown., worked, working, works, work, The birds ___ in the trees every morning., sang, sing, sings, singing, Translate into Vietnamese: My hobby is painting landscapes., Tôi thích xem phong cảnh., Anh ấy vẽ rất đẹp., Chúng tôi đang chụp ảnh., Sở thích của tôi là vẽ phong cảnh., Translate into Vietnamese: Do you like collecting postcards?, Bạn có thích sưu tầm bưu thiếp không?, Bạn có gửi bưu thiếp hôm nay không?, Bạn thích đọc thư không?, Bạn đang làm bưu thiếp à?, Translate into Vietnamese: She spends her free time making bracelets., Cô ấy bán đồ trang sức ở chợ., Cô ấy mua vòng tay vào cuối tuần., Cô ấy dành thời gian rảnh để làm vòng tay., Cô ấy thích đeo đồng hồ mới., Translate into Vietnamese: His favorite hobby is swimming., Môn học yêu thích của anh ấy là thể dục., Sở thích yêu thích của anh ấy là bơi lội., Anh ấy thường chạy bộ mỗi sáng., Anh ấy muốn học lặn biển., Translate into Vietnamese: We enjoy growing vegetables in the garden., Chúng tôi đang hái quả trong vườn., Chúng tôi thích đi dạo trong công viên., Chúng tôi thích trồng rau trong vườn., Chúng tôi tưới cây vào buổi tối., Translate into Vietnamese: I am interested in learning origami., Tôi thích mua giấy màu., Tôi hứng thú với việc học gấp giấy., Tôi muốn làm diều mới., Tôi đang học vẽ tranh., Translate into Vietnamese: They love taking care of pets., Họ thường chơi ở công viên., Họ đang dắt chó đi dạo., Họ muốn mua thú cưng mới., Họ thích chăm sóc thú cưng., Translate into Vietnamese: What is your favorite hobby?, Sở thích yêu thích của bạn là gì?, Bạn học môn gì giỏi nhất?, Món ăn yêu thích của bạn là gì?, Bạn thường làm gì vào hôm nay?, Translate into Vietnamese: My sister likes making handmade cards., Chị tôi thích mua thiệp sinh nhật., Chị tôi thích làm thiệp thủ công., Chị tôi đang trang trí lớp học., Chị tôi viết thư cho bạn bè., Translate into Vietnamese: He often goes skateboarding after school., Anh ấy thường học thêm vào buổi tối., Anh ấy thường đi xe đạp đến trường., Anh ấy thường đi trượt ván sau giờ học., Anh ấy thường đá bóng sau giờ học., Translate into Vietnamese: I enjoy baking cookies with my sister., Tôi thích nướng bánh quy với chị tôi., Tôi thường nấu cơm cùng mẹ., Tôi đang làm bánh sinh nhật., Tôi thích ăn bánh ở cửa hàng., Translate into Vietnamese: Do they like playing badminton?, Họ có thích chạy bộ không?, Họ có đang xem bóng đá không?, Họ có học võ không?, Họ có thích chơi cầu lông không?, Translate into Vietnamese: Her hobby is writing short stories., Cô ấy thích đọc tiểu thuyết dài., Cô ấy đang viết nhật ký mỗi ngày., Cô ấy muốn làm nhà báo., Sở thích của cô ấy là viết truyện ngắn., Translate into Vietnamese: We usually go hiking on Sundays., Chúng tôi thường đi bơi vào Chủ nhật., Chúng tôi thường đi mua sắm vào tối Chủ nhật., Chúng tôi thường đi leo núi vào Chủ nhật., Chúng tôi thường ở nhà vào cuối tuần., Translate into Vietnamese: He is fond of collecting toy cars., Anh ấy thích sưu tầm xe ô tô đồ chơi., Anh ấy thích lái xe ngoài đường., Anh ấy đang sửa xe đạp cũ., Anh ấy muốn mua xe mới., Translate into Vietnamese: I sometimes make pottery in my free time., Thỉnh thoảng tôi đi chợ vào buổi chiều., Thỉnh thoảng tôi làm gốm vào thời gian rảnh., Thỉnh thoảng tôi vẽ lên tường., Thỉnh thoảng tôi sửa đồ gỗ., Translate into Vietnamese: Does she enjoy planting flowers?, Cô ấy có thích trồng hoa không?, Cô ấy có thích hái quả không?, Cô ấy có thích mua hoa không?, Cô ấy có đang cắm hoa không?, Translate into Vietnamese: My friends are keen on board games., Bạn tôi thích chơi điện tử ngoài quán., Bạn tôi rất thích trò chơi cờ bàn., Bạn tôi mê xem phim hành động., Bạn tôi đang học ở thư viện., Translate into Vietnamese: She practices yoga every morning as a hobby., Cô ấy học nhảy vào mỗi sáng., Cô ấy chạy bộ mỗi sáng để giảm cân., Cô ấy tập yoga mỗi sáng như một sở thích., Cô ấy làm việc nhà mỗi sáng., Translate into Vietnamese: We like exploring new recipes., Chúng tôi thường đi chợ sáng., Chúng tôi thích ăn ở nhà hàng mới., Chúng tôi đang mua sách nấu ăn., Chúng tôi thích khám phá các công thức mới., Translate into Vietnamese: What do you do in your free time?, Bạn ăn gì vào buổi trưa?, Bạn học gì ở trường?, Bạn đi đâu vào sáng nay?, Bạn làm gì vào thời gian rảnh?, Translate into Vietnamese: My grandfather enjoys feeding birds., Ông tôi thường đi bộ công viên., Ông tôi thích nuôi cá cảnh., Ông tôi thích cho chim ăn., Ông tôi đang trồng cây trước nhà., Translate into Vietnamese: They spend a lot of time making videos., Họ thích nghe đài mỗi tối., Họ dành nhiều thời gian làm video., Họ dành nhiều thời gian xem phim., Họ thường chụp ảnh cưới., Translate into Vietnamese: I love learning magic tricks., Tôi thích học các trò ảo thuật., Tôi đang đọc truyện cổ tích., Tôi muốn làm diễn viên., Tôi thích xem phim viễn tưởng., Translate into Vietnamese: Her brother likes fixing old radios., Anh trai cô ấy thích mua điện thoại mới., Anh trai cô ấy thích sửa radio cũ., Anh trai cô ấy học sửa xe máy., Anh trai cô ấy đang nghe nhạc lớn., Translate into Vietnamese: Do you prefer indoor hobbies or outdoor hobbies?, Bạn thích sở thích trong nhà hay ngoài trời hơn?, Bạn thích ở nhà hay đi học hơn?, Bạn muốn chơi game hay đọc sách?, Bạn thích mùa hè hay mùa đông?, Translate into Vietnamese: Our teacher likes arranging mini plants., Giáo viên của chúng tôi thích trồng lúa., Giáo viên của chúng tôi đang quét lớp., Giáo viên của chúng tôi thích sắp xếp cây mini., Giáo viên của chúng tôi mua hoa mỗi ngày., Translate into Vietnamese: I often spend my weekend birdwatching., Tôi thường dành cuối tuần để ngủ., Tôi thường dành cuối tuần để đi chợ., Tôi thường dành cuối tuần để câu cá., Tôi thường dành cuối tuần để ngắm chim., Translate into Vietnamese: His hobbies include running and drawing., Anh ấy đang thi chạy ở trường., Sở thích của anh ấy bao gồm chạy bộ và vẽ., Anh ấy thích bóng đá và bơi lội., Anh ấy học chạy và viết chữ., Translate into Vietnamese: Why do you like this hobby?, Bạn có rảnh hôm nay không?, Ai dạy bạn môn này?, Tại sao bạn thích sở thích này?, Khi nào bạn bắt đầu học?
0%
e7u1
Share
Share
by
Lananhdg2009
Edit Content
Save
Like
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Quiz
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
More like this
TEXT: Hobbies
by
Teacherdanylle
Complete the sentence
29
hobbies 爱好 ài hào
by
Christinepeng2
Find the match
7
V2 - Lesson3 你周末喜欢做什么?(选择题)
by
Ywang2009124130
Open the box
5
Family and Friends 3 Unit 2 Hobbies
by
Juliadron1987
Hangman
5
Ôn mẫu câu (11 Câu) Quiz E4. Unit 12 What does your father do?
by
Dothidung013197
Unjumble
6
Flashcards Team Together 3 Unit 5 - Hobbies
by
Raquelsss
Flash cards
4
Family and Friends-3. Unit 2. My Hobbies
by
Gubarevaan
Group sort
10
Family and Friends 3. Unit 2 All hobbies
by
Katerinakarazanova
Find the match
8
AI Enhanced: This activity contains content generated by AI.
Learn more.
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?