stew, (n/v) món hầm; hầm, ninh, broth, (n) nước dùng (thịt/rau), nước hầm, taste, (n/v) vị (của món ăn); nếm, tasty, (adj) = yummy, delicious : ngon, có vị ngon, tasteful, (adj) có gu, trang nhã, tasteless, (adj) vô vị, nhạt nhẽo; kém thẩm mỹ, variety, (n) sự đa dạng, nhiều loại, vary, (v) thay đổi, biến đổi, variation, (n) = difference: sự biến đổi, sự khác nhau, variable, (adj) hay thay đổi, có thể thay đổi được, variably, (adv) một cách khác nhau, thay đổi, salt, (n/v) muối; thêm muối, ướp muối, salty, (adj) mặn, saltiness, (n) độ mặn, bone, (n) xương, boneless, (adj) không xương, juice, (n/v) nước ép; vắt nước, ép nước, juicy, (adj) mọng nước, grill, (n/v) vỉ nướng; nướng, eating habit, (n.p) thói quen ăn uống, illustrate, (v) minh họa, illustration, (n) sự minh họa, fragrance, (n) hương thơm, mùi thơm, fragrant, (adj) thơm ngát, có mùi thơm, fragrantly, (adv) một cách thơm ngát

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?