được gọi tên là - được gọi là Kitty, is called - is called Kitty, mang theo - mang theo khăn choàng, bring - bring a scarf, xây dựng - xây tường, build - build the wall, mua - mua đồ chơi, buy - buy toys, bắt lấy, chụp lấy - bắt xe buýt, catch - catch the bus, ngã, rơi - té lầu, fall - fall downstairs, cho ăn - cho cún ăn, feed - feed the puppy, thay quần áo, get dressed, cởi quần áo, get undressed, dậy ra khỏi giường, get up = get out of bed

MOVERS - REGULAR VERBS

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?