engine, (n) động cơ, engineer, (n) kỹ sư, engineering, (n) ngành kỹ thuật, enjoy, (v) thích, tận hưởng, enjoyable, (adj) thú vị, vui thích, enormous, (adj) khổng lồ, rất lớn, enough, (adv, det & pron) đủ, enquire, (v) hỏi, hỏi thông tin, enquiry, (n) câu hỏi, sự hỏi thông tin, enter, (v) vào; tham gia, entertain, (v) giải trí, làm vui, entertainment, (n) sự giải trí, entrance, (n) lối vào, cửa vào, entry, (n) sự tham gia, mục nhập, envelope, (n) phong bì, environment, (n) môi trường, environmental, (adj) thuộc môi trường, episode, (n) tập phim, tập chương trình, equal, (adj) bằng, ngang bằng, equipment, (n) thiết bị, dụng cụ, eraser, (n) cục tẩy, escape, (v) trốn thoát, thoát khỏi, especially, (adv) đặc biệt là, essay, (n) bài luận, essential, (adj) thiết yếu, cần thiết, euro, (n) đồng euro, even, (adv) thậm chí, ngay cả, evening, (n) buổi tối, event, (n) sự kiện, even though, (conj) mặc dù, ever, (adv) từng, bao giờ, every, (det) mỗi, mọi, everybody, (pron) mọi người, everyone, (pron) mọi người, everything, (pron) mọi thứ, everywhere, (adv) khắp nơi, mọi nơi, exact, (adj) chính xác, exactly, (adv) chính xác, examination exam, (n) kỳ thi, bài kiểm tra, examiner, (n) giám khảo, người chấm thi, example, (n) ví dụ, excellent, (adj) xuất sắc, tuyệt vời, except, (prep, conj) ngoại trừ, exchange, (n) sự trao đổi; tỷ giá, exchange, (v) trao đổi, exchange rate, (n) tỷ giá hối đoái, excited, (adj) hào hứng, phấn khích, excitement, (n) sự hào hứng, phấn khích, exciting, (adj) thú vị, hào hứng, excuse, (n & v) lý do; xin lỗi, tha thứ

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?