sống với bố mẹ, live with my parents, lớn lên trong gia đình nhỏ, grow up in a small family, xuất thân từ gia đình đông người, come from a large family, sống cùng đại gia đình, live with an extended family, phát triển mối quan hệ thân thiết với ai, develop a close relationship with sb, duy trì mối quan hệ thân thiết với ai, maintain a close relationship with sb, duy trì mối quan hệ gia đình gắn bó, maintain close family ties, có mối gắn kết chặt chẽ với ai, have a strong bond with sb, dành thời gian chất lượng với ai, spend quality time with sb, hòa thuận với bố mẹ, get along with my parents, nói chuyện cởi mở với bố mẹ, talk openly with my parents, tương tác với các thành viên gia đình, interact with family members, có một tuổi thơ hạnh phúc, have a happy childhood, tạo cho trẻ một quá trình nuôi dạy ổn định, provide children with a stable upbringing, nuôi dạy trẻ trong môi trường ổn định, raise children in a stable environment, thích nghi với tuổi trưởng thành, adapt to adulthood, đóng vai trò tích cực trong việc nuôi dạy con, play an active role in parenting, cung cấp sự hỗ trợ của cha mẹ, provide parental support, thực hiện trách nhiệm làm cha mẹ, fulfil parental responsibilities, nuôi dưỡng và chăm sóc trẻ, nurture children, có bản năng làm mẹ, have maternal instincts, nhận nuôi một đứa trẻ, adopt a child

UNIT1A interpretation

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?