nice, tốt, đẹp (adj), to, để làm gì (prep), nice to meet you, rất vui được gặp bạn, put, đặt lên (v), put on, mặc vào (phrs v), uniform, đồng phục (n), subject, môn học (n), then, sau đó (adv), always, luôn luôn (adv), usually, thường xuyên (adv), I go to school, tôi đi đến trường, let, để (cho ai làm gì đó), let me put on my uniform, để tôi mặc đồng phục vào, same, giống nhau (adj), we go to the same school, chúng tôi học cùng trường (chúng tôi đi đến cùng trường), our, của chúng ta, we have new subjects, chúng ta có nhiều môn học mới, study, học (v), we have new friends, chúng ta có nhiều bạn mới, I have a book, tôi có một cuốn sách

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?