sống với (phrase), live with (my parents) Eg: I live with my parents in a small house., (n) lớn lên trong, grow up in (phrase): lớn lên trong Eg: I grow up in a small family/large family, (n) đại gia đình, extended family: đại gia đình / gia đình mở rộng, bao gồm cả grandparents, uncles, aunts, mothers,... sống chung dưới một mái nhà, (n) gia đình ruột thịt, immediate family: gia đình ruột thịt gần gũi bao gồm parents, siblings, children, xuất thân (phrase), come from (a family/a background) – xuất thân từ gia đình/hoàn cảnh Eg: I come from a poor family., phát triển (v), develop (v): phát triển Eg: develop a close relationship with somebody., duy trì (v), maintain (v): duy trì Eg: maintain a close relationship with somebody, (n) x2 gắn kết, gắn bó, bond (n): gắn kết, gắn bó (Nhấn mạnh tình cảm và sự thân thiết giữa người với người.) Eg: have a strong bond with somebody; a close bond with my parents tie; family tie (n) mối quan hệ / liên hệ (Nhấn mạnh sự kết nối, quan hệ hoặc liên hệ giữa người, gia đình, tổ chức, quốc gia...) Eg: maintain close family ties, dành thời gian chất lương với ai, spend quality time with somebody: dành thời gian chất lượng với ai, (phrase) hòa thuận với, get along with (somebody): hòa thuận với ai Eg: get along with my parents, nói chuyện cởi mở với ai (collocation), talk openly with (somebody): nói chuyện cởi mở với ai Eg: talk openly with somebody, Tương tác (n,phrasal verb), interaction (n): sự tương tác; interact with (phrase) tương tác Eg: interact with my family members, trải qua (v), experience (v): trải qua, (n) tuổi thơ/thời thơ ấu, childhood (n) tuổi thơ, thời thơ ấu Eg: experience a happy childhood, cung cấp (v), provide/give/supply/offer (v): cung cấp, (n,v) nuôi dưỡng ổn định/vững chắc, stable upbringing (n): sự nuôi dưỡng ổn định/vững chắc (Nhấn mạnh vào môi trường và cách một người đã được nuôi dạy khi còn nhỏ, và những điều đó ảnh hưởng đến tính cách, hành vi của họ.) Eg: provide a stable upbringing; nurture (v): nuôi dưỡng Eg: nurture children with care, nuôi dạy (n;v), parenting (n): việc/sự nuôi dạy con cái (Nhấn mạnh vào hành động, cách thức và trách nhiệm của cha mẹ trong việc nuôi dạy con.) ; raise (v): nuôi dạy Eg: raise children in a stable environment, (n) thời niên thiếu, adolescence (n) : thời niên thiếu, (n) tuổi trưởng thành, adulthood (n): tuôi trưởng thành, thích nghi với (phrase), adapt to (v) : thích nghi với Eg: adapt to adulthood/adolescence, vai trò (n), role (n): vài trò Eg: play an active role in parenting, cung cấp sự hỗ trợ của cha mẹ, support (n): sự hỗ trợ; provide parental support (cung cấp sự hỗ trợ của cha mẹ), trách nhiệm (n), responsibilities (n): trách nhiệm, hoàn đáp ứng, thực hiện, hoàn thành, làm thỏa mãn (v), fulfill/fulfil (v): hoàn đáp ứng, thực hiện, hoàn thành, làm thỏa mãn Eg: fulfill parental responsibilities – thực hiện trách nhiệm làm cha mẹ, bản năng (n), instinct (n): bản năng; maternal instinct (n): bản năng làm mẹ Eg: have maternal instinct, (v) nhận nuôi, adopt (v): nhận nuôi Eg: adopt a child

UNIT1A TEAMGAME

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?