trải qua (verb phrase), go through (verb phrase): trải qua, đặc biệt là một giai đoạn / tình huống khó khăn; (experience = trải nghiệm / trải qua; Trung tính, dùng được cho điều tốt hoặc xấu.), khác nhau (adj), different (adj): khác nhau, collocation, stages of development: các giai đoạn phát triển; go through different stages of development: trải qua các giai đoạn phát triển khác nhau, sự thay đổi (n), change (n) sự thay đổi, giai đoạn (n), period, stage, phrase (n): giai đoạn Eg: go through a period of change, = big (lớn, đáng kể) (adj) x2, major (adj): lớn, hầu hết, phần; significant (adj) đáng kể, sự chuyển đổi (n), transition (n): sự chuyển đổi Eg:go through a major transition, cột mốc (n), Milestone (n) Cột mốc; Một sự kiện/giai đoạn quan trọng đánh dấu sự tiến bộ hoặc thay đổi. Eg: Getting my first job was a major milestone for me., đạt tới (v), reach (v): đạt tới, quan trọng (adj), important (adj) quan trọng, đạt một cột mốc quan trọng (coll), reach an important milestone (coll): đạt một cột mốc quan trọng, sự phát triển (n) x2; phát triển (v), growth (n): sự phát triển; development (n): sự phát triển; grow (v): lớn lên / tăng trưởng / phát triển về quy mô; Develop = phát triển, hình thành và trở nên hoàn thiện hơn, = quick (adj), rapid (adj): nhanh chóng, trải qua sự phát triển nhanh chóng (coll), experience rapid growth (coll): trải qua sự phát triển nhanh chóng, tốc độ (n), rate (n): tốc độ; tỷ lệ; develop at different rates (coll), ổn định, đều đặn và liên tục (adj), steady (adj): ổn định, đều đặn và liên tục Eg: grow at a steady rate, thể chất (adj), physical (adj): thuộc về thể chất Eg: Physical health Eg: reach full physical development (coll), Kỹ năng (n), skills (n): kỹ năng, nhận thức (adj), cognitive (adj): thuộc về nhận thức, tư duy Eg: develop cognitive skills, Kỹ năng tư duy (noun phrase), thinking skills, Kỹ năng giải quyết vấn đề (noun phrase), problem-solving skills, Kỹ năng xã hội (noun phrase), social skills, Kỹ năng cảm xúc (noun phrase), emotional skills, khả năng (n), ability, tiếp thu (v), acquire (v): tiếp thu, có được, đạt được Eg: acquire new skills; acquire new knowledge, thực tế (adj), practical (adj): thực tế Eg: practical skills, thành thạo (v), master (v): thành thạo Eg: master important skills, học hỏi từ kinh nghiệm (coll), learn from experience, những sai lầm (n), mistakes (n): những sai lầm Eg: learn from mistakes, đạt được tiến bộ đáng kể (coll), make significant progress, mở mang, mở rộng (v), broaden (v): mở mang, mở rộng, tư duy (n), mind (n): tư duy/tâm trí Eg: keep an open mind (coll), hình dung (v), visualize/visualise (v): hình dung, khái niệm (n), concept (n): khái niệm, ý tưởng, quan niệm, trừu tượng (adj), abstract (adj): trừu tượng, trí tưởng tượng (n), imagination (n): trí tưởng tượng, sử dụng (v), use (v): sử dụng

Unit 2A TEAMWORK

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?