shuìjiào zhī ____ de xíguàn (thói quen trước khi đi ngủ), qian2, wǒ shuìqián yídìng yào shuā yì xiē _________(Trước khi đi ngủ mình nhất định phải lướt mấy video bình luận phim), ying3ping2, tīng yīnyuè shì yì zhǒng hěn hǎo de _______ fāngshì (Nghe nhạc là một cách thư giãn rất tốt), fang4song1, xiǎobèi hěn xǐhuān _____ shuā dǒuyīn (Tiểu Bối rất thích thức đêm lướt douyin), ao2ye4, zhèng tóng shuìqián de xiǎo xíguàn shì __________(Thói quen nhỏ trước khi ngủ của Chính Đồng là đắp mặt nạ), fu1mian4mo2, ______yǒu duō lèi,wǒmen hái jìdé fū miànmó (Dù có mệt đến mấy, chúng mình vẫn nhớ đắp mặt nạ), wu2lun4, tā méiyǒu shēngqì, ______ fēicháng gāoxìng.(Anh ấy không hề tức giận, ngược lại còn cực kỳ vui vẻ), xiang1fan3, dāng wǒ de ______ bù hǎo de shíhou, bú yào gēn wǒ shuō huà (Khi tâm trạng tôi đang không tốt, đừng nói chuyện với tôi), qing2xu4, xiǎo bèi shēngqì le,yào lǎo zhèng lái ____ cái hǎo (Tiểu Bối giận rồi, phải để anh Chính dỗ mới được), hong3, měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de _____ (Mỗi người đều có cuộc sống riêng của mình), sheng1huo2, tā de yèwǎn shēnghuó fēicháng ______ (Cuộc sống về đêm của em ấy phong phú lắm), feng1fu4, wǒ měitiān dōu hěn nán_____(Ngày nào mình cũng khó vào giấc), ru4shui4, __kàn jiù zhīdào tā bú shì shénme hǎorén(Vừa nhìn đã biết anh ta không phải loại người tốt đẹp gì), yi2, bú yòng dānxīn,wǒ gěi nǐ __________(Đừng lo, có anh chống lưng cho em), cheng1yao1, nǐ bú yào zài ______ le (Em đừng bịa chuyện nữa), zao4yao2, měi cì lǎozhèng gǎnjué hěn lèi de shíhou, dōu yǒu xiǎo bèi lái _______(Mỗi lần anh Chính mệt, đều có Tiểu Bối an ủi), an1wei4

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?