die Entstehung einer Idee bewusst erleben, trải nghiệm một cách có ý thức sự ra đời của một ý tưởng, ein besonderes Erlebnis haben und darauf emotional reagieren, có một trải nghiệm đặc biệt và phản ứng với nó về mặt cảm xúc, eine starke Reaktion zeigen und das eigene Verhalten verändern, thể hiện một phản ứng mạnh và thay đổi hành vi của bản thân, eine Veränderung wahrnehmen und bewusst eine Wahl treffen, nhận ra một sự thay đổi và đưa ra lựa chọn có ý thức, zwischen verschiedenen Möglichkeiten wählen und anderen helfen, lựa chọn giữa nhiều khả năng khác nhau và giúp đỡ người khác, durch professionelle Hilfe die Heilung fördern, thúc đẩy quá trình chữa lành nhờ sự giúp đỡ chuyên nghiệp, als Lerner aus den Folgen eigener Entscheidungen lernen, với tư cách người học, học hỏi từ những kết quả của quyết định bản thân, das limbische System und seine Beeinflussung untersuchen, nghiên cứu hệ viền não và sự ảnh hưởng lên hệ này, das Befinden durch gezielte Beeinflussung positiv verändern, cải thiện trạng thái nội tâm thông qua tác động có chủ đích, die Steuerung von Emotionen durch die Nutzung bestimmter Methoden verbessern, cải thiện khả năng điều khiển cảm xúc thông qua việc sử dụng những phương pháp nhất định, durch Forschung und Wissenschaft neue Erkenntnisse gewinnen, đạt được những hiểu biết mới thông qua nghiên cứu và khoa học, die Funktion des Gehirns verstehen und die Heilung unterstützen, hiểu chức năng của não và hỗ trợ quá trình hồi phục, die Wirkung einer Farbe und ihre Bedeutung untersuchen, tìm hiểu tác động của một màu sắc và ý nghĩa của nó, durch Farben einen bestimmten Eindruck und eine positive Stimmung erzeugen, tạo ra một ấn tượng nhất định và tâm trạng tích cực thông qua màu sắc, mit Farben eine angenehme Atmosphäre schaffen und ihre Wirkung auf Menschen berücksichtigen, tạo bầu không khí dễ chịu bằng màu sắc và cân nhắc tác động của chúng đến con người, eine Wohnung einrichten und dabei auf die Farbgestaltung achten, trang trí căn hộ và chú ý đến cách phối màu, Farben auswählen, die beruhigend wirken, lựa chọn những màu sắc có tác dụng làm dịu, kräftige Farben sparsam einsetzen, sử dụng những màu sắc mạnh một cách tiết chế, dunkle Farben vermeiden, wenn sie depressiv wirken, tránh những màu tối khi chúng tạo cảm giác buồn, durch passende Farben positive Gefühle aktivieren, kích hoạt những cảm xúc tích cực thông qua màu sắc phù hợp

Leaderboard

We are currently working on improving the Leaderboard functionality. Please help us by offering your feedback.

Give Feedback

Visual style

Options

We are currently working on improving the Activity Settings. Please help us by offering your feedback.

Give Feedback

Switch template

Continue editing: ?