generation, (n) thế hệ, generational, (adj) thuộc thế hệ, generation gap, (n) khoảng cách thế hệ, difference, (n) sự khác biệt, characteristic, (n)đặc điểm; đặc trưng, traditional, (adj)truyền thống, tradition, (n)truyền thống; phong tục, value, (n)giá trị; quan niệm quan trọng, view, (n)quan điểm, cultural, (adj)thuộc văn hoá, culture, (n)văn hoá, common, (adj)phổ biến; chung, conflict, (n)xung đột; mâu thuẫn, argument, (n)cuộc tranh cãi, relationship, (n)mối quan hệ, nuclear family, (n)gia đình hạt nhân, extended family, (n)gia đình nhiều thế hệ / mở rộng, breadwinner, (n)người kiếm thu nhập chính, household chore, (n)việc nhà, influence, (v)ảnh hưởng; tác động, experience, (n)kinh nghiệm; trải qua, experienced, (adj)có kinh nghiệm, curious, (adj)tò mò; ham tìm hiểu, curiosity, (n)sự tò mò, experiment, (n)thí nghiệm; thử nghiệm, hire, (v)thuê; tuyển dụng, digital native, (n)người lớn lên trong thời đại số, Millennial, (adj)người thuộc thế hệ Y, Generation X, (n)thế hệ X, Generation Z, (n)thế hệ Z, Generation Alpha, (n)thế hệ Alpha, critical thinker, (n)người có tư duy phản biện, individualism, (n)chủ nghĩa cá nhân, freedom, (n)sự tự do, honesty, (n)sự trung thực, competition, (n)sự cạnh tranh, adapt, (v)thích nghi, adaptation, (n)sự thích nghi, lifestyle, (n)lối sống, hairstyle, (n)kiểu tóc, complain, (v) phàn nàn, complaint, (n)lời phàn nàn, limit, (n/v) giới hạn; hạn chế, screen time, (n)thời gian sử dụng màn hình, electronic device, (n)thiết bị điện tử, privacy, (n)sự riêng tư, permission, (n)sự cho phép, permit, cho phép, respect, (n)sự tôn trọng; tôn trọng, independent, (adj) độc lập, responsible, (adj) có trách nhiệm, open-minded, (adj) cởi mở, screen-time rule, (n)quy định về thời gian màn hình, native country, (n)quê hương / đất nước bản địa, first-generation immigrant, (n)người nhập cư thế hệ đầu, have an argument over / about something, tranh cãi về việc gì, deal with generational differences, giải quyết khác biệt thế hệ, hold traditional views about something, giữ quan điểm truyền thống về điều gì, follow in somebody’s footsteps, nối nghiệp / đi theo con đường của ai, be open to new ways of thinking, cởi mở với cách tư duy mới, have fixed ideas about something, có quan điểm cố định về điều gì, make one’s own decisions, tự đưa ra quyết định, respect older people / elders, tôn trọng người lớn tuổi, influence the way somebody thinks, ảnh hưởng cách ai đó suy nghĩ, be influenced by something, bị ảnh hưởng bởi điều gì, adapt to a new culture, thích nghi với nền văn hoá mới, fail to adapt to something, không thích nghi được với điều gì, keep one’s native language, giữ gìn ngôn ngữ mẹ đẻ, follow cultural values, tuân theo các giá trị văn hoá, come into conflict with somebody, nảy sinh mâu thuẫn với ai, complain about something, phàn nàn về điều gì, limit somebody’s screen time, giới hạn thời gian dùng màn hình của ai, take away electronic devices, thu / cất thiết bị điện tử, ask for permission, xin phép, give / refuse permission, cho phép / từ chối cho phép, be allowed to do something, được phép làm gì, share one’s opinion, chia sẻ ý kiến, make a good point, đưa ra một ý kiến hợp lý, start / continue a discussion, bắt đầu / tiếp tục thảo luận, compare A with B, so sánh A với B, be ready for changes, sẵn sàng đón nhận thay đổi, be good at using electronic devices, giỏi sử dụng thiết bị điện tử, be born between ... and ..., sinh trong khoảng từ ... đến ...

UNIT 2. THE GENERATION GAP

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?