なぜなら, bởi vì, vì, だって, bởi vì, như, ようするに, tóm lại, すなわち, có nghĩa là, đó là, あるいは, hoặc, có lẽ, さて, nhân tiện,, では, thế thì, trong trường hợp đó, ところで, nhân tiện, そう言えば(そういえば), nghĩ kỹ thì, ただ, nhưng, ngoại trừ, 食料・食糧(しょくりょう), đồ ăn, thực phẩm, 粒(つぶ), hạt, viên, くず, vụn rác, 栽培(さいばい), nuôi trồng, 収穫(しゅうかく), thu hoạch, 産地(さんち), nơi sản xuất, 土地(とち), đất đai, 倉庫(そうこ), kho, 所有(しょゆう), sở hữu, 収集(しゅうしゅう), thu thập, 滞在(たいざい), ở, 便(べん), thuận tiện, 便(びん), thư, 設備(せつび), thiết bị, 設計(せっけい), thiết kế, kế hoạch, 制作・製作(せいさく), chế tạo,, 製造(せいぞう), chế tạo, sản xuất, 建築(けんちく), kiến thiết, xây dựng, 人工(じんこう), nhân tạo, 圧力(あつりょく), áp lực

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?