上, /shàng/: lên, 火车, /huǒchē/: tàu hỏa, 开, /kāi/: mở; khởi hành, 有些, /yǒuxiē/: một vài, 有的, /yǒude/: có cái; có người, 写, /xiě/: viết, 都, /dōu/: đều, 听, /tīng/: nghe, 听见, /tīngjiàn/: nghe thấy, 不要, /búyào/: đừng, 说话, /shuōhuà/: nói chuyện, 哪些, /nǎxiē/: những cái nào, 字, /zì/: chữ, 汉语, /Hànyǔ/: tiếng Trung, 汉字, /Hànzì/: chữ Hán, 明年, /míngnián/: năm sau, 中学, /zhōngxué/: trường cấp 2, cấp 3, 中学生, /zhōngxuésheng/: học sinh trung học, 小学, /xiǎoxué/: tiểu học, 小学生, /xiǎoxuésheng/: Học sinh tiểu học, 上学, /shàng xué/ đi học, lên lớp, 晚, /wǎn/ muộn, trễ, tối

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?