伯母, bómǔ:bác gái, 您, nín : ông or ngài, 名字, míngzi:tên, 書, shū:sách, thư, 哥哥, gēge:anh trai, 老師, lǎoshī:thầy, cô giáo, 看書, kànshū:đọc sách, 幾, jǐ:số lượng, 個, ge : lượng từ chung, 沒, méi:không, 兄弟, xiōngdì:anh, em trai, 姐妹, jiěmèi:chị em gái, 五, wǔ:5, 兩, liǎng:hai ( dùng để nói người)

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?