thu hẹp khoảng cách thế hệ ngày càng rộng, 1. bridge the widening generation gap, thu hẹp khoảng cách giữa các thế hệ, 2. narrow the gap between generations, thúc đẩy sự thấu hiểu lẫn nhau, 3. foster mutual understanding, nuôi dưỡng sự tôn trọng lẫn nhau, 4. cultivate mutual respect, tăng cường mối quan hệ giữa các thế hệ, 5. strengthen intergenerational relationships, duy trì kênh giao tiếp cởi mở, 6. maintain open lines of communication, khuyến khích đối thoại mang tính xây dựng, 7. encourage constructive dialogue, tham gia vào các cuộc trò chuyện có ý nghĩa, 8. engage in meaningful conversations, lắng nghe mà không phán xét, 9. listen without passing judgement, công nhận các quan điểm khác nhau, 10. acknowledge different points of view, tôn trọng ranh giới cá nhân của nhau, 11. respect one another's personal boundaries, giải quyết bất đồng thông qua thảo luận, 12. resolve disagreements through discussion, xử lý xung đột theo chiều hướng mang tính xây dựng, 13. handle conflicts in a constructive way, ngăn chặn những bất đồng nhỏ leo thang, 14. prevent minor disagreements from escalating, đạt được giải pháp đôi bên cùng chấp nhận, 15. reach a mutually acceptable solution, tìm tiếng nói chung dù có những khác biệt, 16. find common ground despite differences, hòa giải các ý kiến trái ngược nhau, 17. reconcile conflicting opinions, vượt qua rào cản giao tiếp, 18. overcome communication barriers, hiểu lầm ý định của nhau, 19. misinterpret one another's intentions, có những kỳ vọng mâu thuẫn nhau, 20. have conflicting expectations, có quan điểm trái ngược nhau về các vấn đề xã hội, 21. hold contrasting views on social issues, xung đột về lựa chọn lối sống, 22. clash over lifestyle choices, bất đồng về nguyện vọng nghề nghiệp, 23. disagree about career aspirations, thách thức các giá trị gia đình truyền thống, 24. challenge traditional family values, đặt câu hỏi về những niềm tin đã có từ lâu đời, 25. question long-established beliefs, thích nghi với các chuẩn mực xã hội đang thay đổi, 26. adapt to changing social norms, theo kịp các thay đổi công nghệ nhanh chóng, 27. keep up with rapid technological changes, đón nhận những cách tư duy mới, 28. embrace new ways of thinking, kháng cự / chống lại sự thay đổi, 29. be resistant to change, cảm thấy bị cha mẹ hiểu lầm, 30. feel misunderstood by one's parents, đặt áp lực quá mức lên thanh thiếu niên, 31. place excessive pressure on teenagers, đặt ra ranh giới rõ ràng và hợp lý, 32. set clear and reasonable boundaries, thương lượng các quy tắc trong gia đình, 33. negotiate household rules, chia sẻ trách nhiệm gia đình một cách công bằng, 34. share family responsibilities fairly, tôn trọng sự độc lập đang lớn dần của thanh thiếu niên, 35. respect teenagers' growing independence, trao cho người trẻ quyền tự chủ lớn hơn, 36. give young people greater autonomy, tạo sự cân bằng giữa tự do và kỷ luật, 37. strike a balance between freedom and discipline, cung cấp sự hỗ trợ tinh thần và định hướng, 38. provide emotional support and guidance, giành lấy lòng tin của nhau, 39. earn one another's trust, xây dựng ý thức thuộc về (cộng đồng/gia đình) mạnh mẽ hơn, 40. build a stronger sense of belonging, tạo ra môi trường gia đình hỗ trợ, hậu thuẫn, 41. create a supportive home environment, thúc đẩy động lực gia đình tích cực, 42. promote positive family dynamics, gìn giữ truyền thống và giá trị gia đình, 43. preserve family traditions and values, truyền lại các truyền thống văn hóa, 44. pass down cultural traditions, hòa hợp các giá trị truyền thống với lối sống hiện đại, 45. reconcile traditional values with modern lifestyles, phát triển sự đồng cảm giữa các thế hệ, 46. develop empathy across generations, nhận ra nhu cầu của các nhóm tuổi khác nhau, 47. recognise the needs of different age groups, giảm bớt căng thẳng trong gia đình, 48. reduce tension within the family, tăng cường sự gắn kết gia đình, 49. strengthen family cohesion, thúc đẩy mối quan hệ hòa hợp giữa cha mẹ và con cái, 50. foster a harmonious parent-child relationship
0%
collocation u2 the generation gap
Share
Share
by
Lethuspta
Edit Content
Save
Like
Print
Embed
More
Assignments
Leaderboard
Show more
Show less
This leaderboard is currently private. Click
Share
to make it public.
This leaderboard has been disabled by the resource owner.
This leaderboard is disabled as your options are different to the resource owner.
Revert Options
Flash cards
is an open-ended template. It does not generate scores for a leaderboard.
Log in required
Visual style
Fonts
Subscription required
Options
Switch template
Show all
Open results
Copy link
QR code
Delete
Continue editing:
?