Lan là bạn của mình. ___ rất vui tính. (writing), Bản, Bạn ấy, Mấy bạn đó, Bạn đó, Hương là cô của Nam. ___ làm việc ở ngân hàng. (quickly speaking), Cổ, Mấy cô đó, Cô đó, Cô ấy, Em biết chị Hoa. ___ dạy tiếng Việt. (speaking), Chị đó, Chỉ, Mấy chị đó, Chị ấy, Em của em tên Nam. ___ thích chơi bóng đá. (quickly speaking), Em, Bé đó, Ẻm, Em ấy, Ông tôi đã 75 tuổi. ___ thường tập thể dục mỗi sáng. (speak respectfully), Ông đó, Ổng, Ông ấy, Ông, Đó là ai? - ______ Long bán cà phê., chú, chú ấy, chú đó, chủ, Anh Hưng thích em nhưng em không thích _____. (quickly speaking), Mấy ảnh, Anh đó, Ảnh, Anh ấy, ___ đang nấu ăn. (fomal), Họ, Mấy bạn đó, Tụi nó, Bạn đó, ____ rất dễ thương., Chúng nó, Mấy con chó đó, Tụi nó, Nó, You are talking to your close friend about your kids - “___ thích đi bơi lắm.”, tụi nó, mấy bé đó, tụi nhỏ, chúng nó, Chào ____, mình tên là Thanh, mình đến từ Thành phố Hồ Chí Minh. (general), Mọi người, Các bạn, Chúng ta, Chúng tôi, ___ thích chụp hình không? (same age), Chúng tôi, Các bạn, Mọi người, Chúng ta, ___ sẽ họp lúc 8 giờ. (fomal), Tụi mình, Chúng mình, Chúng ta, Chúng tôi, You are talking to your friends - " ____ sẽ ăn gì?" (Informal, fast speech), Tụi mình, Chúng mình, Chúng ta, Mình

Leaderboard

Visual style

Options

AI Enhanced: This activity contains content generated by AI. Learn more.

Switch template

Continue editing: ?