renewable, (adj): có thể tái tạo, emissions, (n): khí thải, construction, (n): sự xây dựng, công trình xây dựng, occupations, (n): nghề nghiệp, statistical, (adj): thuộc về thống kê, evidence, (n): bằng chứng, replacement, (n): sự thay thế, circumstances, (n): hoàn cảnh, trường hợp, specialized, (adj): chuyên môn, chuyên sâu, chemistry, (n): môn hóa học, assignments, (n): bài tập, nhiệm vụ, portal, (n): cổng thông tin điện tử, percentage, (n): tỷ lệ phần trăm, gender, (n): giới tính, opportunity, (n): cơ hội

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?