She _____ to school every day., is walking, walk, walking, walks, Look! She _____ to school., walks, walk, is walking, walking, Tom _____ soccer every Sunday., play, plays, is playing, playing, Tom _____ soccer right now., is playing, plays, play, playing, After school, Mai usually _____ her homework., do, is doing, does, doing, Look! Mai _____ her homework now., do, is doing, does, doing, Listen! The baby _____ now., cry, cries, crying, is crying, The baby often _____ at night., cries, cry, is crying, crying, Lan usually _____ lunch at home, but today she is eating at school., have, is having, has, having, My brother usually rides his bike, but this week he _____ to school., is walking, walk, walking, walks, Fish _____ in water., are living, live, living, lives, Look! The fish _____ in the tank., swimming, swims, swim, is swimming, My father _____ TV every evening., is watch, watching, watches, watch, She _____ to school by bus., goes, going, is go, go, The cat _____ milk in the morning., drink, drinks, drinking, is drink, They _____ basketball after school., plays, is play, playing, play, She doesn't _____ football after school., play, plays, playing, to play, My brother doesn't _____ to bed late., goes, going, go, to go, We don't _____ TV in the morning., to watch, watching, watches, watch, The boys don't _____ English on Sunday., to study, study, studying, studies, Does Lucy _____ English every day?, studies, to study, studying, study, Does your dad _____ coffee every morning?, drinking, drink, drinks, to drink, Do they _____ in the park on Sundays?, play, playing, plays, to play, Do you _____ your teeth every day?, brushes, brushing, brush, to brush, I _____ a picture now., am draw, is drawing, am drawing, drawing, The girl _____ a book at the moment., reading, is reading, is read, are reading, We _____ football in the yard now., are playing, is playing, playing, are play, The dogs _____ in the garden right now., is running, are run, running, are running, She _____ sleeping now., am, is, are, do, They _____ not playing chess now., are, is, do, am, I _____ not doing my homework now., is, are, does, am, _____ you listening to the teacher now?, Is, Does, Are, Do, Is he _____ a bike now?, ride, to ride, rides, riding, Are the children _____ in the classroom now?, to sit, sit, sitting, sits, 2. Trong câu khẳng định hiện tại đơn, nhóm nào thường dùng động từ nguyên thể (Vo)?, Chỉ He và I, He/She/It, I/You/We/They/ số nhiều, Danh từ số ít, 3. Trong câu khẳng định hiện tại đơn, nhóm nào thường đi với động từ thêm -s/-es?, You/We/They, He/She/It/ số ít, I và You, Danh từ số nhiều, 4. Công thức phủ định của thì hiện tại đơn là gì?, S + am/is/are not + V-ing, Do/Does + S + V?, S + not + V, S + do/does not + V, 5. Chọn đáp án đúng về trợ động từ do và does trong câu phủ định và câu hỏi thì hiện tại đơn với động từ., I/You/We/They/số nhiều dùng do, He/She/It dùng do, Danh từ số nhiều dùng does, Mọi chủ ngữ dùng does, 6. Công thức câu hỏi Yes/No của thì hiện tại đơn là gì?, Does/Do + S + V-s?, Do/Does + S + V?, S + do/does + V?, Am/Is/Are + S + V-ing?, 7. Sau do/does/don't/doesn't, động từ ở dạng nào?, V-s/es, To V, V-ing, Vo, 8. Thì hiện tại đơn thường dùng để diễn tả điều gì?, Kế hoạch chưa sắp xếp, Hành động vừa xong, Thói quen hằng ngày, Thói quen lặp lại, 9. Câu nào thể hiện cách dùng để nói về sở thích?, I like comic books., I am liking books., I do like now., I am reading now., 10. Câu nào diễn tả mong muốn?, I am wanting a toy., I wanting a toy., I wants a toy., I want a toy., 11. Câu nào diễn tả sự sở hữu ở hiện tại?, She having a bag., She has a bag., She have a bag., She is having a bag now., 12. Câu nào dùng để nói về kế hoạch tổ chức?, The lesson starts at 8 a.m., I am visiting Grandma tomorrow., The bus leaves at 7 a.m., I want to start at 8., 13. Câu nào diễn tả một sự thật hiển nhiên?, The sun is rise., The sun rise now., The sun rises in the east., The sun is rising every day., 14. Nhóm nào là trạng từ tần suất thường gặp của hiện tại đơn?, now, today, look, always, usually, often, yesterday, last week, tomorrow, next year, 15. Từ nào thuộc nhóm trạng từ tần suất nghĩa là “không bao giờ”?, often, usually, rarely/ seldom, never, 16. Cụm nào thường là dấu hiệu của hiện tại đơn?, every year, at present, right now, at the moment, 17. “Once a week” có nghĩa là gì?, Bốn lần/tuần, Ba lần/tuần, Hai lần/tuần, Một lần/tuần, 18. “Twice a month” có nghĩa là gì?, Hai lần/tháng, Ba lần/tháng, Một lần/tháng, Bốn lần/tháng, 19. Câu hỏi nào đúng về mặt công thức?, Does she play chess?, Do she play chess?, Is she play chess?, Does she plays chess?, 20. Câu nào đúng nhất diễn tả thói quen?, I am brushing my teeth now., I brushes my teeth every day., I brush my teeth every day., I am brush every day., 21. Công thức khẳng định của thì hiện tại tiếp diễn là gì?, S + do/does + V, S + am/is/are + V-ing, S + V/V-s/es, S + am/is/are + V, 22. Cách chia be nào đúng?, She are, We am, I is, He am, I am, He is, They are, I are, You is, 23. Công thức phủ định của hiện tại tiếp diễn là gì?, S + do not + V, S + am/is/are not + V, S + not + V-ing, S + am/is/are not + V-ing, 24. Từ not đứng ở đâu trong hiện tại tiếp diễn?, Sau be, trước V-ing, Sau V-ing, Trước am/is/are, Cuối câu, 25. Công thức câu hỏi Yes/No của hiện tại tiếp diễn là gì?, Am/Is/Are + S + V-ing?, Am/Is/Are + V-ing + S?, S + am/is/are + V-ing?, Do/Does + S + V?, 26. Cụm động từ hiện tại tiếp diễn bắt buộc phải có gì?, V-s/es và not, do/does và V, to và V, am/is/are và V-ing, 27. Hiện tại tiếp diễn thường dùng để diễn tả điều gì?, Sự thật hiển nhiên, Sở thích lâu dài, Việc đang xảy ra, Thói quen hằng ngày, 28. Câu nào diễn tả hoạt động đang diễn ra trong giai đoạn hiện tại, không nhất thiết ngay lúc nói?, I am read a new book this week., I am reading a new book this week., I read books every week., I read a new book this week., 29. Câu nào đúng để diễn tả một tình huống tạm thời, khác với thói quen?, Today I am walking to school., I walk to school every day., I am walk to school today., I am walking every day., 30. Câu nào đúng khi nói về kế hoạch cá nhân?, I meet my friend maybe., I am maybe meet tomorrow., I want to meet my friend tomorrow., I am meeting my friend tomorrow., 31. Trong câu “He is always losing his pencils!”, always diễn tả điều gì?, Sự phàn nàn, Một mệnh lệnh, Một lịch trình, Một sự thật, 32. Nhóm nào thường là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn?, every day, often, once, twice, every week, now, at the moment, at present, seldom, at the moment, at present, 34. Sau “Listen!”, dạng câu nào thường phù hợp nếu âm thanh đang diễn ra?, The birds are singing., The birds sings., The birds be singing., The birds sing., 35. Sau “Look!”, câu nào đúng nếu hành động đang xảy ra trước mắt?, The boy run now., The boy is running., The boy runs., The boy running., 36. Sau “Watch!”, câu nào phù hợp nhất?, The monkey is climb the tree., The monkey climbs trees., The monkey is climbing the tree., The monkey climbing the tree., 37. Sau “Be quiet!”, câu nào đúng?, The baby is sleeping., The baby sleeps., The baby sleeping., The baby sleep now., 38. Câu nào đúng nhất?, She read now., She is reading now., She reading now., She is read now., 39. Câu hỏi nào đúng ở hiện tại tiếp diễn?, Does she reading now?, Is she read now?, Do she reading now?, Is she reading now?

Present simple or present continuous

Leaderboard

Visual style

Options

Switch template

Continue editing: ?